So sánh Land Rover Range Rover vs Mercedes-Benz GLE 400

Land Rover Range Rover Vogue
8.679.000.000 đ
Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive
3.899.000.000 đ

Land Rover Range Rover và Mercedes-Benz GLE 400

Nên mua Land Rover Range Rover hay Mercedes-Benz GLE 400 trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Land Rover Range Rover tại showroom bắt đầu từ 8 tỷ 679 triệu cho phiên bản Vogue (Máy Dầu) và Giá Mercedes-Benz GLE 400 bắt đầu từ 3 tỷ 899 triệu cho phiên bản 4Matic Exclusive (Máy Xăng). Range Rover được Land Rover trang bị động cơ 3.0L (Dầu) trong khi GLE 400 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Range Rover VogueGLE 400 4Matic Exclusive
Giá lăn bánh
9 tỷ 690 triệu
4 tỷ 361 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 32 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 53 lượt đánh giá
Tài chính
172 triệu/thángKiểm tra
77 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2993
2996
Chi tiết động cơ
3.0L V6 Diesel
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS

Thêm xe khác để so sánh

Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
Mercedes-Benz GLS 500
Mercedes-Benz GLS 500
7 tỷ 829
Audi Q7
Audi Q7
3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
Infiniti QX80
Infiniti QX80
6 tỷ 999

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.0L V6 Diesel
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2993
2996
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
250/6500
245/5250
Tỉ số nén
16.1
10.5
Kích thước
Chiều dài
5001.3 mm
4803.1 mm
Chiều rộng
2220 mm
2141.2 mm
Chiều cao
1869.4 mm
1795.8 mm
Chiều dài cơ sở
2921 mm
2915.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1691.6 mm
1648.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1684 mm
1656.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2240.7 kg
2155 kg
Trọng lượng toàn tải
3099.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
11.76
Trong đô thị
10.69
13.84
Ngoài đô thị
8.4
10.23
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone, Độc lập, 3.21
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.21
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
20"
255/50R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 20 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 20 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and alloy
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Land Rover Range Rover hay Mercedes-Benz GLE 400

Xe sang Range Rover Vogue giảm giá khủng gần 1 tỷ đồng
Phú Thái Mobility - nhà nhập khẩu và phân phối chính hãng các dòng xe của thương hiệu Jaguar và Land Rover tại Việt Nam vừa giảm giá bán “Khủng” cho hai mẫu xe là...
Thị trường 23 thg 11, 2020
Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Thị trường 25 thg 6, 2020

Video về Land Rover Range Rover và Mercedes-Benz GLE 400

Đánh giá xe Range Rover Autobiography LWB 2021 giá hơn 10 tỷ đồng
04:27
Đánh giá xe Range Rover Autobiography LWB 2021 giá hơn 10 tỷ đồng
14 thg 12, 2020
Range Rover SVAutobiography giá trên dưới 7 tỷ?
11:03
Range Rover SVAutobiography giá trên dưới 7 tỷ?
8 thg 11, 2020
Range Rover SVAutobiography
01:22
Range Rover SVAutobiography
12 thg 6, 2020
Chi tiết mẫu xe Mercedes Benz GLE Class GLE 400d
03:10
Chi tiết mẫu xe Mercedes Benz GLE Class GLE 400d
12 thg 6, 2020
Mercedes GLE 400 Coupe (2020)
05:12
Mercedes GLE 400 Coupe (2020)
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Audi Q8
4 tỷ 500 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Land Rover Discovery Sport
2 tỷ 599 triệu - 3 tỷ 519 triệu
Volkswagen Touareg 2020
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu