So sánh Lexus ES250 vs Infiniti Q50

Lexus ES250 2.5 I4
2.500.000.000 đ
Infiniti Q50 3.0T Sport
Liên hệ

Lexus ES250 và Infiniti Q50

Nên mua Lexus ES250 hay Infiniti Q50 trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lexus ES250 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 500 triệu cho phiên bản 2.5 I4 (Máy Xăng) và Giá Infiniti Q50 hiện tại chưa có giá. ES250 được Lexus trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Q50 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

ES250 2.5 I4Q50 3.0T Sport
Giá lăn bánh
2 tỷ 801 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 913 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
Tài chính
50 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2487
2997
Chi tiết động cơ
2.5L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Passat
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 - 1 tỷ 480
BMW 320i
BMW 320i
1 tỷ 899 - 2 tỷ 499
Mercedes-Benz C200
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 - 1 tỷ 729
Audi A4
Audi A4
1 tỷ 695
Volvo S60
Volvo S60
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.5L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
8-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
2487
2997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
152.1/6600
224/6400
Tỉ số nén
13.0:1
10.3
Kích thước
Chiều dài
4975 mm
4815.8 mm
Chiều rộng
1865 mm
1823.7 mm
Chiều cao
1445 mm
1442.7 mm
Chiều dài cơ sở
2870 mm
2849.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1590 mm
1534.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
1559.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
154 mm
1295 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.9 m
6 m
Trọng lượng không tải
1660 kg
1711.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2100 kg
2258.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.06
10.23
Trong đô thị
8.8
11.76
Ngoài đô thị
6.04
8.11
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Trailing Wishbone
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/45 R18
245/40R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
leather and alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
16
Màn hình
Cảm ứng
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Lexus ES250 và Infiniti Q50

Chi tiết mẫu xe Infiniti Q50
03:03
Chi tiết mẫu xe Infiniti Q50
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Kia Quoris
2 tỷ 708 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW 320i
1 tỷ 899 triệu - 2 tỷ 499 triệu
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 triệu - 1 tỷ 729 triệu
Audi A4
1 tỷ 695 triệu