So sánh Lexus ES250 vs Mercedes-Benz C250

Lexus ES250 2.5 I4
2.500.000.000 đ
Mercedes-Benz C250 Exclusive
Liên hệ

Lexus ES250 và Mercedes-Benz C250

Nên mua Lexus ES250 hay Mercedes-Benz C250 trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lexus ES250 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 500 triệu cho phiên bản 2.5 I4 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz C250 hiện tại chưa có giá. ES250 được Lexus trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi C250 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

ES250 2.5 I4C250 Exclusive
Giá lăn bánh
2 tỷ 801 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 872 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
Tài chính
50 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2487
1991
Chi tiết động cơ
2.5L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Passat
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 - 1 tỷ 480
BMW 330i
BMW 330i
2 tỷ 159 - 2 tỷ 459
Volvo S60
Volvo S60
Liên hệ
Audi A4
Audi A4
1 tỷ 695
Jaguar XE
Jaguar XE
2 tỷ 310

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.5L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
8-Speed
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2487
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
152.1/6600
190/5800
Tỉ số nén
13.0:1
9.8
Kích thước
Chiều dài
4975 mm
4686.3 mm
Chiều rộng
1865 mm
2019.3 mm
Chiều cao
1445 mm
1430 mm
Chiều dài cơ sở
2870 mm
2839.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1590 mm
1562.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
1546.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
154 mm
965 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.9 m
6 m
Trọng lượng không tải
1660 kg
1574.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2100 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.06
8.4
Trong đô thị
8.8
9.8
Ngoài đô thị
6.04
6.72
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Trailing Wishbone
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/45 R18
245/40R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Lexus ES250 hay Mercedes-Benz C250

Dòng xe Mercedes C-Class bị triệu hồi tại Việt Nam do lỗi túi khí
Cục Đăng kiểm Việt Nam vừa phê duyệt chương trình triệu hồi của Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam đối với hai mẫu xe C-Class và GLK.
Blog xe 18 thg 11, 2020

Video về Lexus ES250 và Mercedes-Benz C250

Mercedes-Benz C-Class Phiên bản Coupe Sport C250
10:01
Mercedes-Benz C-Class Phiên bản Coupe Sport C250
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Kia Quoris
2 tỷ 708 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW 330i
2 tỷ 159 triệu - 2 tỷ 459 triệu
Audi A4
1 tỷ 695 triệu
Honda Accord
1 tỷ 198 triệu - 1 tỷ 390 triệu
BMW 320i
1 tỷ 899 triệu - 2 tỷ 499 triệu