So sánh Lexus ES250 vs Mercedes-Benz E200

Lexus ES250 2.5 I4
2.500.000.000 đ
Mercedes-Benz E200 Exclusive
2.310.000.000 đ

Lexus ES250 và Mercedes-Benz E200

Nên mua Lexus ES250 hay Mercedes-Benz E200 trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lexus ES250 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 500 triệu cho phiên bản 2.5 I4 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz E200 bắt đầu từ 2 tỷ 310 triệu cho phiên bản Exclusive (Máy Xăng). ES250 được Lexus trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi E200 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

ES250 2.5 I4E200 Exclusive
Giá lăn bánh
2 tỷ 801 triệu
2 tỷ 589 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 820 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 46 lượt đánh giá
Tài chính
50 triệu/thángKiểm tra
46 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2487
1991
Chi tiết động cơ
2.5L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
2.0L BiTurbo Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Passat
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 - 1 tỷ 480
Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
Audi A6
Audi A6
2 tỷ 500 - 3 tỷ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.5L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
2.0L BiTurbo Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
8-Speed
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2487
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
152.1/6600
146.9/6100
Tỉ số nén
13.0:1
Kích thước
Chiều dài
4975 mm
4923 mm
Chiều rộng
1865 mm
1852 mm
Chiều cao
1445 mm
1468 mm
Chiều dài cơ sở
2870 mm
2939 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1590 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
Khoảng sáng gầm xe
154 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.9 m
Trọng lượng không tải
1660 kg
Trọng lượng toàn tải
2100 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.06
8.55
Trong đô thị
8.8
12.01
Ngoài đô thị
6.04
6.52
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Ventilated Discs
Phanh sau
Discs
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Multi-link
Hệ thống treo sau
Trailing Wishbone
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/45 R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Lexus ES250 và Mercedes-Benz E200

 Mercedes-Benz E Class E200 Coupé
03:16
Mercedes-Benz E Class E200 Coupé
12 thg 6, 2020
Khám phá ngoại & nội thất trên xe Mercedes E 200 Coupe Sport Edition
05:14
Khám phá ngoại & nội thất trên xe Mercedes E 200 Coupe Sport Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Kia Quoris
2 tỷ 708 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu