So sánh Lexus ES300h vs Mercedes-Benz S400

Lexus ES300h 2.5 I4
3.040.000.000 đ
Mercedes-Benz S400 3.0 AT
Liên hệ

Lexus ES300h và Mercedes-Benz S400

Nên mua Lexus ES300h hay Mercedes-Benz S400 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lexus ES300h tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 040 triệu cho phiên bản 2.5 I4 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz S400 hiện tại chưa có giá. ES300h được Lexus trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi S400 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

ES300h 2.5 I4S400 3.0 AT
Giá lăn bánh
3 tỷ 403 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 900 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
Tài chính
60 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2487
2997
Chi tiết động cơ
2.5L I4 DOHC 16V VVT-i
Twin Turbo Premium Unleaded
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Electronically Controlled CVT

Thêm xe khác để so sánh

BMW 740Li
BMW 740Li
5 tỷ 369 - 6 tỷ 298
BMW M5
BMW M5
Liên hệ
Maserati Ghibli
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 - 5 tỷ 990

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.5L I4 DOHC 16V VVT-i
Twin Turbo Premium Unleaded
Bộ truyền tải
Electronically Controlled CVT
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
8
Dung tích xy lanh (cc)
2487
2997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
160/5700
335/5250
Tỉ số nén
14
10.5
Kích thước
Chiều dài
4975.9 mm
5245.1 mm
Chiều rộng
1864.4 mm
2131.1 mm
Chiều cao
1445.3 mm
1491 mm
Chiều dài cơ sở
2870.2 mm
3164.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1600.2 mm
1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1610.4 mm
1638.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
127 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1680.1 kg
2100.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2150 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
5.35
11.76
Trong đô thị
5.47
13.84
Ngoài đô thị
5.35
9.05
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
215/55R17
255/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and wood
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
10
13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Lexus ES300h và Mercedes-Benz S400

Khám phá ngoại thất và nội thất trên Lexus ES 300h Luxury Line
05:56
Khám phá ngoại thất và nội thất trên Lexus ES 300h Luxury Line
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Avalon
2 tỷ 900 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Kia Quoris
2 tỷ 708 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW 740Li
5 tỷ 369 triệu - 6 tỷ 298 triệu
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 triệu - 5 tỷ 990 triệu
BMW 730Li
3 tỷ 919 triệu - 4 tỷ 999 triệu
Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 triệu - 4 tỷ 869 triệu
Cadillac CT6
4 tỷ 600 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
Audi A8
5 tỷ 600 triệu
BMW 840i
5 tỷ 800 triệu
Maserati Quattroporte
6 tỷ 418 triệu - 7 tỷ 264 triệu
Jaguar XJ
6 tỷ 539 triệu