So sánh Lexus GS350 vs Mercedes-Benz E350

Lexus GS350 3.5 V6
4.390.000.000 đ
Mercedes-Benz E350 4Matic
2.890.000.000 đ

Lexus GS350 và Mercedes-Benz E350

Nên mua Lexus GS350 hay Mercedes-Benz E350 trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lexus GS350 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 390 triệu cho phiên bản 3.5 V6 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz E350 bắt đầu từ 2 tỷ 890 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). GS350 được Lexus trang bị động cơ 3.5L (Xăng) trong khi E350 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

GS350 3.5 V6E350 4Matic
Giá lăn bánh
4 tỷ 908 triệu
3 tỷ 236 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 944 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 881 lượt đánh giá
Tài chính
87 triệu/thángKiểm tra
57 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3456
1991
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed Sequential-Shift

Thêm xe khác để so sánh

BMW M5
BMW M5
Liên hệ
BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
6-Speed Sequential-Shift
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
3456
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
232/6400
190/5800
Tỉ số nén
11.8
10.5
Kích thước
Chiều dài
4879.3 mm
4922.5 mm
Chiều rộng
1839 mm
2065 mm
Chiều cao
1470.7 mm
1468.1 mm
Chiều dài cơ sở
2849.9 mm
2938.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1574.8 mm
1615.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1590 mm
1618 mm
Khoảng sáng gầm xe
1397 mm
1067 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1764.9 kg
1784.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2249.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.2
9.05
Trong đô thị
12.38
10.69
Ngoài đô thị
9.05
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/45R18 All Season
245/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Lexus GS350 và Mercedes-Benz E350

Mercedes-Benz E350 AMG Line Plug-in Hybrid
11:57
Mercedes-Benz E350 AMG Line Plug-in Hybrid
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW M5
Đang cập nhật giá
Lexus ES300h
3 tỷ 040 triệu
Toyota Avalon
2 tỷ 900 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Kia Quoris
2 tỷ 708 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu