So sánh Lexus LS500 vs Lexus LS500h

Lexus LS500 3.5 V6
7.080.000.000 đ
Lexus LS500h 3.5 V6 Hybrid
7.710.000.000 đ

Lexus LS500 và Lexus LS500h

Nên mua Lexus LS500 hay Lexus LS500h trong phân khúc Sedan Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lexus LS500 tại showroom bắt đầu từ 7 tỷ 080 triệu cho phiên bản 3.5 V6 (Máy Xăng) và Giá Lexus LS500h bắt đầu từ 7 tỷ 710 triệu cho phiên bản 3.5 V6 Hybrid (Máy Xăng). LS500 được Lexus trang bị động cơ 3.4L (Xăng) trong khi LS500h có động cơ 3.5L (Xăng).

Tổng quan

LS500 3.5 V6LS500h 3.5 V6 Hybrid
Giá lăn bánh
7 tỷ 907 triệu
8 tỷ 610 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 919 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 829 lượt đánh giá
Tài chính
140 triệu/thángKiểm tra
153 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3444
3456
Chi tiết động cơ
V6, D4-S, Twin turbo
3.5L DOHC 24-Valve V6 Hybrid
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Electronically Controlled CVT Multi stage HV - 10 cấp

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
V6, D4-S, Twin turbo
3.5L DOHC 24-Valve V6 Hybrid
Bộ truyền tải
Electronically Controlled CVT Multi stage HV - 10 cấp
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
3444
3456
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
310/6000
264/6600
Tỉ số nén
10.5
13
Kích thước
Chiều dài
5234.9 mm
5234.9 mm
Chiều rộng
1899.9 mm
1899.9 mm
Chiều cao
1460.5 mm
1460.5 mm
Chiều dài cơ sở
3124.2 mm
3124.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1630.7 mm
1630.7 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1635.8 mm
1635.8 mm
Khoảng sáng gầm xe
1676 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2135.1 kg
2199.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2730.6 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
8.4
Trong đô thị
12.38
9.41
Ngoài đô thị
7.84
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
245/50R19
245/50RF19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 16 hướng
Chỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 16 hướng
Chỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
12
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Video về Lexus LS500 và Lexus LS500h

Lexus LS 500h Toyota Research
02:17
Lexus LS 500h Toyota Research
12 thg 6, 2020
Lexus LS 500 phiên bản F Sport
03:31
Lexus LS 500 phiên bản F Sport
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 840i
5 tỷ 800 triệu