So sánh Lexus RC300 vs Porsche 911

Lexus RC300 2.0 I4
3.270.000.000 đ
Porsche 911 Carrera S
7.610.000.000 đ

Lexus RC300 và Porsche 911

Nên mua Lexus RC300 hay Porsche 911 trong phân khúc Coupe Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lexus RC300 tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 270 triệu cho phiên bản 2.0 I4 (Máy Xăng) và Giá Porsche 911 bắt đầu từ 7 tỷ 610 triệu cho phiên bản Carrera S (Máy Dầu). RC300 được Lexus trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Porsche 911 có động cơ 3.0L (Dầu).

Tổng quan

RC300 2.0 I4Porsche 911 Carrera S
Giá lăn bánh
3 tỷ 659 triệu
8 tỷ 498 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 792 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 21 lượt đánh giá
Tài chính
65 triệu/thángKiểm tra
151 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
2
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2981
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded H-6
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép

Thêm xe khác để so sánh

BMW M2
BMW M2
Liên hệ
Ford Mustang
Ford Mustang
Liên hệ
BMW i8
BMW i8
7 tỷ 800
Toyota 86
Toyota 86
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded H-6
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2981
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
180/5800
330/6500
Tỉ số nén
10
10.2
Kích thước
Chiều dài
4699 mm
4518.7 mm
Chiều rộng
2070.1 mm
2024.4 mm
Chiều cao
1394.5 mm
1300.5 mm
Chiều dài cơ sở
2730.5 mm
2451.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1579.9 mm
1587.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1569.7 mm
1554.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1695.1 kg
1534 kg
Trọng lượng toàn tải
2186.3 kg
1984.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
11.76
Trong đô thị
11.2
13.07
Ngoài đô thị
7.84
9.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
235/40R19 Fr & 265/35R19 Rr Summer
305/30R21
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Lexus RC300 hay Porsche 911

Top 20 xe ô tô thể thao mong đợi nhất năm 2021
Cũng giống như năm 2020, năm 2021 sẽ là một năm có nhiều thay đổi các mẫu xe hơi. Nhưng có rất nhiều điều để mong đợi trong thế giới ô tô. Từ những chiếc...
Xe tốt nhất 14 thg 12, 2020

Video về Lexus RC300 và Porsche 911

Chi tiết mẫu xe Lexus RC 300 bản AWD
02:44
Chi tiết mẫu xe Lexus RC 300 bản AWD
12 thg 6, 2020
Porsche 911 phiên bản 2020 Carrera S
08:36
Porsche 911 phiên bản 2020 Carrera S
11 thg 6, 2020
Khám phá nội và ngoại thất trên Lexus RC 300h
04:55
Khám phá nội và ngoại thất trên Lexus RC 300h
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW M2
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc