So sánh Lexus RX350 vs Mercedes-AMG GLS 63

Lexus RX350 3.5 V6
3.990.000.000 đ
Mercedes-AMG GLS 63 5.5 V8
11.949.000.000 đ

Lexus RX350 và Mercedes-AMG GLS 63

Nên mua Lexus RX350 hay Mercedes-AMG GLS 63 trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lexus RX350 tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 990 triệu cho phiên bản 3.5 V6 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-AMG GLS 63 bắt đầu từ 11 tỷ 949 triệu cho phiên bản 5.5 V8 (Máy Xăng). RX350 được Lexus trang bị động cơ 3.5L (Xăng) trong khi GLS 63 có động cơ 5.5L (Xăng).

Tổng quan

RX350 3.5 V6GLS 63 5.5 V8
Giá lăn bánh
4 tỷ 462 triệu
13 tỷ 337 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 855 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 100 lượt đánh giá
Tài chính
79 triệu/thángKiểm tra
236 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3457
5461
Chi tiết động cơ
3, 5 L V6 24 van Trục cam kép với Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép mở rộng
Twin Turbo Premium Unleaded V-8
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 8 cấp
7-speed shiftable automatic

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Land Cruiser
Toyota Land Cruiser
4 tỷ 030
BMW X7
BMW X7
6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
Volkswagen Touareg
Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 - 3 tỷ 888
Lamborghini Urus
Lamborghini Urus
Liên hệ
Bentley Bentayga
Bentley Bentayga
13 tỷ 100

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3, 5 L V6 24 van Trục cam kép với Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép mở rộng
Twin Turbo Premium Unleaded V-8
Bộ truyền tải
Hộp số tự động 8 cấp
7-speed shiftable automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
8
Dung tích xy lanh (cc)
3457
5461
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
220/6300
430/5500
Tỉ số nén
11.8
10
Kích thước
Chiều dài
4889.5 mm
5161.3 mm
Chiều rộng
1894.8 mm
2141.2 mm
Chiều cao
1719.6 mm
1849.1 mm
Chiều dài cơ sở
2788.9 mm
3075.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1635.8 mm
1676.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1625.6 mm
1696.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
2083 mm
2159 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1915.1 kg
2610 kg
Trọng lượng toàn tải
2570.1 kg
3250 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
15.68
Trong đô thị
11.76
18.09
Ngoài đô thị
8.71
13.07
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Double Wishbone, Độc lập, 3.47
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Multi-Link, Độc lập, 3.47
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/65R18
295/40R21
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
9
14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Lexus RX350 và Mercedes-AMG GLS 63

Lexus RX 350 bản 2020 FWD tại LA Auto Show
03:02
Lexus RX 350 bản 2020 FWD tại LA Auto Show
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu
Lexus RX350L
3 tỷ 990 triệu
Lexus RX450h
4 tỷ 500 triệu - 4 tỷ 640 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW X7
6 tỷ 689 triệu - 7 tỷ 499 triệu
Lamborghini Urus
Đang cập nhật giá