So sánh Lincoln Navigator vs Mercedes-Benz GLS 500

Lincoln Navigator L Black Label
8.250.000.000 đ
Mercedes-Benz GLS 500 4Matic 4.7 V8
7.829.000.000 đ

Lincoln Navigator và Mercedes-Benz GLS 500

Nên mua Lincoln Navigator hay Mercedes-Benz GLS 500 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Lincoln Navigator tại showroom bắt đầu từ 8 tỷ 250 triệu cho phiên bản L Black Label (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz GLS 500 bắt đầu từ 7 tỷ 829 triệu cho phiên bản 4Matic 4.7 V8 (Máy Xăng). Navigator được Lincoln trang bị động cơ 3.5L (Xăng) trong khi GLS 500 có động cơ 4.7L (Xăng).

Tổng quan

Navigator L Black LabelGLS 500 4Matic 4.7 V8
Giá lăn bánh
9 tỷ 212 triệu
8 tỷ 743 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 678 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
Tài chính
163 triệu/thángKiểm tra
155 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3496
4691
Chi tiết động cơ
3.5-liter Twin-Turbo V6 Gas
Twin Turbo Gas/Electric V-8
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
10-speed shiftable automatic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Cadillac Escalade
Cadillac Escalade
8 tỷ - 10 tỷ 800
BMW X7
BMW X7
6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Land Rover Range Rover
Land Rover Range Rover
1 tỷ 156 - 13 tỷ 125
Porsche Cayenne
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 - 9 tỷ 050

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.5-liter Twin-Turbo V6 Gas
Twin Turbo Gas/Electric V-8
Bộ truyền tải
10-speed shiftable automatic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
10
8
Dung tích xy lanh (cc)
3496
4691
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
336/5500
360/5500
Tỉ số nén
10
10.5
Kích thước
Chiều dài
5334 mm
5212.1 mm
Chiều rộng
2029.5 mm
2156.5 mm
Chiều cao
1940.6 mm
1823.7 mm
Chiều dài cơ sở
3111.5 mm
3134.4 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1701.8 mm
1668.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1706.9 mm
1706.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
2464 mm
2007 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
20.4 m
Trọng lượng không tải
2747 kg
2585 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
12.38
13.07
Trong đô thị
14.7
14.7
Ngoài đô thị
10.69
11.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Short And Long Arm, Độc lập, 3.73
Double Wishbone, Độc lập, 3.27
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.73
Multi-Link, Độc lập, 3.27
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
20" x 8.5"
Hợp kim
Kích thước lốp
P275/55HR20
315/40R21
Lốp dự phòng
Compact

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 18 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Standard
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Standard
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 18 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Standard
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Standard
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and wood
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Standard
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Standard
Khác
Cửa sổ trời
Not Available
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
20
13
Màn hình
Not Available
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Standard
Kết nối Bluetooth
Standard
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Standard
Sau
Tự động (1 vùng)
Tự động
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Standard
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Standard
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Standard
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Standard
Hệ thống ổn định thân xe
Standard
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Standard
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Standard
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Standard
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Standard
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Lincoln Navigator hay Mercedes-Benz GLS 500

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020

Video về Lincoln Navigator và Mercedes-Benz GLS 500

Lincoln Navigator L Black Label 2021 có giá hơn 8 tỷ đồng tại Việt Nam
04:36
Lincoln Navigator L Black Label 2021 có giá hơn 8 tỷ đồng tại Việt Nam
19 thg 12, 2020
Khám phá mẫu xe SUV cỡ lớn Lincoln Navigator
03:11
Khám phá mẫu xe SUV cỡ lớn Lincoln Navigator
12 thg 6, 2020
Mercedes GLS 580 AMG Line
06:15
Mercedes GLS 580 AMG Line
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

BMW X7
6 tỷ 689 triệu - 7 tỷ 499 triệu
Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Land Rover Range Rover
1 tỷ 156 triệu - 13 tỷ 125 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Infiniti QX80
6 tỷ 999 triệu
Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu
Maserati Levante
5 tỷ 049 triệu - 6 tỷ 025 triệu
Land Rover Range Rover Sport
4 tỷ 939 triệu - 6 tỷ 969 triệu