So sánh Maserati Levante vs Mercedes-Benz GLE 400

Maserati Levante 3.0L S V6
6.025.000.000 đ
Mercedes-Benz GLE 400 4Matic Exclusive
3.899.000.000 đ

Maserati Levante và Mercedes-Benz GLE 400

Nên mua Maserati Levante hay Mercedes-Benz GLE 400 trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Maserati Levante tại showroom bắt đầu từ 6 tỷ 025 triệu cho phiên bản 3.0L S V6 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz GLE 400 bắt đầu từ 3 tỷ 899 triệu cho phiên bản 4Matic Exclusive (Máy Xăng). Levante được Maserati trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi GLE 400 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Levante 3.0L S V6GLE 400 4Matic Exclusive
Giá lăn bánh
6 tỷ 731 triệu
4 tỷ 361 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 57 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 53 lượt đánh giá
Tài chính
119 triệu/thángKiểm tra
77 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2979
2996
Chi tiết động cơ
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS

Thêm xe khác để so sánh

Porsche Cayenne
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 - 9 tỷ 050
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
BMW X6
BMW X6
3 tỷ 529 - 4 tỷ 829
Audi Q7
Audi Q7
3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
Land Rover Range Rover Sport
Land Rover Range Rover Sport
4 tỷ 939 - 6 tỷ 969

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2979
2996
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
316/5750
245/5250
Tỉ số nén
9.7
10.5
Kích thước
Chiều dài
5003.8 mm
4803.1 mm
Chiều rộng
2159 mm
2141.2 mm
Chiều cao
1694.2 mm
1795.8 mm
Chiều dài cơ sở
3004.8 mm
2915.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1623.1 mm
1648.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1676.4 mm
1656.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
2032 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2109.2 kg
2155 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
13.84
11.76
Trong đô thị
15.68
13.84
Ngoài đô thị
11.2
10.23
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
polished alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
295/45R19
255/50R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Maserati Levante hay Mercedes-Benz GLE 400

Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Maserati Levante và Mercedes-Benz GLE 400

Chi tiết mẫu xe Mercedes Benz GLE Class GLE 400d
03:10
Chi tiết mẫu xe Mercedes Benz GLE Class GLE 400d
12 thg 6, 2020
Xe siêu sang Maserati Levante phiên bản Trofeo
03:21
Xe siêu sang Maserati Levante phiên bản Trofeo
12 thg 6, 2020
Mercedes GLE 400 Coupe (2020)
05:12
Mercedes GLE 400 Coupe (2020)
11 thg 6, 2020
Chi tiết xe Maserati Levante phiên bản Trofeo Launch Edition
02:26
Chi tiết xe Maserati Levante phiên bản Trofeo Launch Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
BMW X6
3 tỷ 529 triệu - 4 tỷ 829 triệu
Land Rover Range Rover Sport
4 tỷ 939 triệu - 6 tỷ 969 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
Infiniti QX80
6 tỷ 999 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Tesla Model X
Đang cập nhật giá
Volkswagen Touareg 2020
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu