So sánh Mazda 2 vs Kia Soluto

Mazda 2 1.5 Premium Sedan 2020
649.000.000 đ
Kia Soluto 1.4MT Deluxe 2021
399.000.000 đ

Mazda 2 và Kia Soluto

Nên mua Mazda 2 hay Kia Soluto trong phân khúc Sedan Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mazda 2 tại showroom bắt đầu từ 649 triệu cho phiên bản 1.5 Premium Sedan (Máy Xăng) và Giá Kia Soluto bắt đầu từ 399 triệu cho phiên bản 1.4MT Deluxe (Máy Xăng). Mazda2 được Mazda trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Soluto có động cơ 1.4L (Xăng).

Tổng quan

Mazda2 1.5 Premium SedanSoluto 1.4MT Deluxe
Giá lăn bánh
737 triệu
458 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 27 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 41 lượt đánh giá
Tài chính
13 triệu/thángKiểm tra
8 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1368
Chi tiết động cơ
1.5 litre in-line 4 cylinder 16-valve DOHC S-VT petrol engine with i-stop
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
MT
Bộ truyền tải
6-speed SKYACTIV-Drive (automatic)
5-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Vios
Toyota Vios
470 triệu - 588 triệu
Honda City
Honda City
529 triệu - 599 triệu
Hyundai Accent
Hyundai Accent
426 triệu - 542 triệu
Nissan Sunny
Nissan Sunny
428 triệu - 568 triệu
Suzuki Ciaz
Suzuki Ciaz
488 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5 litre in-line 4 cylinder 16-valve DOHC S-VT petrol engine with i-stop
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
6-speed SKYACTIV-Drive (automatic)
5-Speed
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1496
1368
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
82/6000
70.1/6000
Tỉ số nén
13.0 : 1
Kích thước
Chiều dài
4340 mm
4300 mm
Chiều rộng
1695 mm
1700 mm
Chiều cao
1495 mm
1460 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
2570 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1495 mm
1509 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1485 mm
1515 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
4.9 m
Trọng lượng không tải
1090 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
5.3
Trong đô thị
6.5
Ngoài đô thị
4.6
Phanh
Phanh trước
258mm ventilated disc
Discs
Phanh sau
200mm drum
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson strut
Hệ thống treo sau
Torsion beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
185/60 R16
Lốp dự phòng
T125/70 D15 (temporary)

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Halogen
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Leather / synthetic suede
Da
Điều chỉnh ghế lái
Driver
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Driver
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Front (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
2, MP3, WMA, AAC, iPod® compatible
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Climate control
Khác
Chìa khóa thông minh
Standard, 2 transmitters
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Standard, one touch up/down (driver)
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Mazda Radar Cruise Control (MRCC)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mazda 2 hay Kia Soluto

Mazda chơi lớn giảm đồng loạt giá các dòng xe hot ưu đãi kỷ lục 150 triệu đồng
Cuối tháng 4 hãng Mazda Việt Nam tiếp tục nâng ưu đãi cho khách hàng có nhu cầu mua xe mới. Đây là lần giảm giá xe lớn nhất từ trước đến nay của Mazda,...
Thị trường 21 thg 4, 2020
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020

Video về Mazda 2 và Kia Soluto

Mazda 2 mới phiên bản 1.3l
05:29
Mazda 2 mới phiên bản 1.3l
11 thg 6, 2020
Mazda 2 phiên bản 2020 Facelift SkyActiv-G
10:04
Mazda 2 phiên bản 2020 Facelift SkyActiv-G
11 thg 6, 2020
Mazda 2 Sedan 1.5 Skyactiv
08:55
Mazda 2 Sedan 1.5 Skyactiv
11 thg 6, 2020
Chi tiết đánh giá KIA Soluto
19:14
Chi tiết đánh giá KIA Soluto
11 thg 6, 2020
Chi tiết về Mazda2 2020 Luxury & Premium
12:43
Chi tiết về Mazda2 2020 Luxury & Premium
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Vios 2020
470 triệu - 588 triệu
Honda City 2020
529 triệu - 599 triệu
Hyundai Accent 2020
426 triệu - 542 triệu
Nissan Sunny
428 triệu - 568 triệu
Mitsubishi Attrage
375 triệu - 549 triệu
Volkswagen Polo
690 triệu - 740 triệu