So sánh Mazda 3 vs Subaru Legacy

Mazda 3 2.0 AT
750.000.000 đ
Subaru Legacy 3.6R Limited
1.660.000.000 đ

Mazda 3 và Subaru Legacy

Nên mua Mazda 3 hay Subaru Legacy trong phân khúc Sedan Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mazda 3 tại showroom bắt đầu từ 750 triệu cho phiên bản 2.0 AT (Máy Xăng) và Giá Subaru Legacy bắt đầu từ 1 tỷ 660 triệu cho phiên bản 3.6R Limited (Máy Xăng). Mazda3 được Mazda trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Legacy có động cơ 3.6L (Xăng).

Tổng quan

Mazda3 2.0 ATLegacy 3.6R Limited
Giá lăn bánh
850 triệu
1 tỷ 864 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 681 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 47 lượt đánh giá
Tài chính
15 triệu/thángKiểm tra
33 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
3630
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
3.6L DOHC 24 Valve 6-Cylinder
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
6 AT
Lineartronic Continuously Variable

Thêm xe khác để so sánh

Kia Cerato
Kia Cerato
529 triệu - 685 triệu
Honda Accord
Honda Accord
1 tỷ 198 - 1 tỷ 390
Hyundai Elantra
Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200
Honda Civic
Honda Civic
729 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
3.6L DOHC 24 Valve 6-Cylinder
Bộ truyền tải
6 AT
Lineartronic Continuously Variable
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1998
3630
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
114/6000
191/6000
Tỉ số nén
13
10.5
Kích thước
Chiều dài
4660.9 mm
4803.1 mm
Chiều rộng
1795.8 mm
1839 mm
Chiều cao
1445.3 mm
1498.6 mm
Chiều dài cơ sở
2725.4 mm
2750.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1567.2 mm
1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1579.9 mm
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1397 mm
1499 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1393 kg
1686.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.84
10.23
Trong đô thị
9.05
11.76
Ngoài đô thị
6.72
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
205/60R16
225/50R18 95H All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mazda 3 hay Subaru Legacy

Những mẫu xe ô tô bán tại Việt Nam bị phàn nàn nhiều nhất
Từ những dòng xe mới như Kia Seltos, bán tải Ford Ranger, sedan hạng B Hyundai Accent, Mazda3 và Subaru Forester là 4 mẫu xe bị khách hàng phản ánh về chất lượng nhiều nhất...
Blog xe 5 thg 1, 2021
Mazda3 phiên bản đặc biệt xuất hiện tại Việt Nam
Mới đây một chiếc Mazda3 phiên bản đặc biệt với nhiều huy hiệu kỷ niệm 100 năm trên xe xuất hiện tại đại lý Mazda TPHCM.
Blog xe 26 thg 10, 2020
Mazda3 2021 được trang bị động cơ mạnh mẽ
Mazda Motor bất ngờ hé lộ các trang bị dành cho mẫu xe hạng C này, đáng chú ý là sự xuất hiện của động cơ 2.5L tăng áp vốn dành cho các mẫu xe...
Blog xe 16 thg 7, 2020
5 mẫu sedan hạng C đáng mua nhất
Với 700 triệu đồng, chọn sedan hạng C nào? Mazda3, Kia Cerato, Hyundai Elantra,... là các mẫu sedan hạng C mang đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn về giá bán, trong đó có...
Đánh giá xe 31 thg 5, 2020
Những mẫu xe ô tô sắp ra mắt thị trường Việt Nam
Thế hệ mới của KIA Morning, Honda City, Toyota Corolla Altis, Mazda6 hay KIA Sorento là những mẫu xe ô tô có thể về Việt Nam sắp tới
Blog xe 28 thg 5, 2020

Video về Mazda 3 và Subaru Legacy

Đánh giá xe Mazda3 bản kỷ niệm 100 năm - đắt hơn 20 triệu đồng
02:39
Đánh giá xe Mazda3 bản kỷ niệm 100 năm - đắt hơn 20 triệu đồng
14 thg 12, 2020
Khám phá mẫu xe Subaru Legacy
03:11
Khám phá mẫu xe Subaru Legacy
12 thg 6, 2020
Khám phá Mazda 3 All New
16:39
Khám phá Mazda 3 All New
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Cerato
529 triệu - 685 triệu
Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu

Xe cùng phân khúc

Honda Accord
1 tỷ 198 triệu - 1 tỷ 390 triệu
Kia Optima 2020
759 triệu - 919 triệu
Mazda 6 2020
819 triệu - 1 tỷ 175 triệu
Toyota Camry 2020
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Chevrolet Malibu
Đang cập nhật giá
Ford Fusion
Đang cập nhật giá
Nissan Altima
1 tỷ 140 triệu