So sánh Mazda CX-30 vs Hyundai Tucson

Mazda CX-30 2.0L Premium 2021
839.000.000 đ
Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn 2021
799.000.000 đ

Mazda CX-30 và Hyundai Tucson

Nên mua Mazda CX-30 hay Hyundai Tucson ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mazda CX-30 tại showroom bắt đầu từ 839 triệu cho phiên bản 2.0L Premium (Máy Xăng) và Giá Hyundai Tucson bắt đầu từ 799 triệu cho phiên bản 2.0L Tiêu chuẩn (Máy Xăng). CX-30 được Mazda trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Tucson có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

CX-30 2.0L PremiumTucson 2.0L Tiêu chuẩn
Giá lăn bánh
949 triệu
904 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 137 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 50 lượt đánh giá
Tài chính
17 triệu/thángKiểm tra
16 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1999
Chi tiết động cơ
2.0L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Nu 2.0 MPI
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
6AT

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Nu 2.0 MPI
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
6AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
139/6000
122/6200
Tỉ số nén
13
11.5
Kích thước
Chiều dài
4394.2 mm
4475.5 mm
Chiều rộng
1795.8 mm
1849.1 mm
Chiều cao
1567.2 mm
1651 mm
Chiều dài cơ sở
2654.3 mm
2669.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1564.6 mm
1607.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1564.6 mm
1620.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
1753 mm
1626 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1545.8 kg
1496.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2080.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
9.41
Trong đô thị
9.41
10.23
Ngoài đô thị
7.35
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
215/55R18 All-Season
225/60R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mazda CX-30 hay Hyundai Tucson

Mazda CX-30 SUV cỡ nhỏ ra mắt phiên bản chạy điện
Mẫu SUV cỡ nhỏ của Mazda loại bỏ động cơ xăng, với phiên bản chạy điện được ra mắt tại Trung Quốc
Thị trường 27 thg 4, 2021
Mazda CX-3 và CX-30 ra mắt giá bán từ 629tr đến 839 triệu đồng
Mazda CX-3 và CX-30 ra mắt đồng loạt tại Việt Nam và sẽ tham chiến ở 2 phân khúc giá bán khác nhau với đối tượng khách hàng đa dạng.
Thị trường 20 thg 4, 2021
Mazda CX-30 về Việt Nam, cạnh tranh với Toyota Corolla Cross
Mazda CX-30 được xem là một phiên bản gầm cao của Mazda3, xếp dưới CX-5, có thể cạnh tranh với Toyota Corolla Cross ở tầm giá khoảng 800 triệu đồng.
Thị trường 14 thg 4, 2021
Mazda CX-30 2021 bản nâng cấp với động cơ e-SKACTIV-X
Mazda CX-30 2021 mới được giới thiệu tại Nhật Bản được trang bị khối động cơ mới e-Skyactiv-X có sức mạnh 190 mã lực, thiết kế cũng được hãng xe Mazda tinh chỉnh một số...
Thị trường 26 thg 12, 2020
Mazda CX-30 2020 thêm phiên bản mới
Tại thị trường xe Malaysia bổ sung phiên bản Mazda CX-30 2020 2.0G High AWD, có giá 947 triệu đồng.
Thị trường 15 thg 5, 2020

Video về Mazda CX-30 và Hyundai Tucson

Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
04:54
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
20 thg 4, 2021
Hyundai Tucson phiên bản N Line
03:44
Hyundai Tucson phiên bản N Line
12 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Hyundai Tucson 2021 có gì?
03:50
Khám phá mẫu xe Hyundai Tucson 2021 có gì?
11 thg 6, 2020
Hyundai Tucson 2020 bản N-Line
03:19
Hyundai Tucson 2020 bản N-Line
11 thg 6, 2020
Mazda CX-30 tại Geneva Auto Show
07:32
Mazda CX-30 tại Geneva Auto Show
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Ford Territory
710 triệu - 780 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu