So sánh Mazda CX-5 vs Peugeot 5008

Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2021
1.149.000.000 đ
Peugeot 5008 AT 2020
1.199.000.000 đ

Mazda CX-5 và Peugeot 5008

Nên mua Mazda CX-5 hay Peugeot 5008 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mazda CX-5 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 149 triệu cho phiên bản 2.5L Signature Premium (Máy Xăng) và Giá Peugeot 5008 bắt đầu từ 1 tỷ 199 triệu cho phiên bản AT (Máy Xăng). CX-5 được Mazda trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Peugeot 5008 có động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

CX-5 2.5L Signature PremiumPeugeot 5008 AT
Giá lăn bánh
1 tỷ 294 triệu
1 tỷ 351 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 85 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 53 lượt đánh giá
Tài chính
23 triệu/thángKiểm tra
24 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2488
1598
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
1.6 L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, Twin Scroll Turbo High Pressure (THP), 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Mitsubishi Outlander
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113
Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 245

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
1.6 L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, Twin Scroll Turbo High Pressure (THP), 4 xy lanh
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2488
1598
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
139/6000
123/6000
Tỉ số nén
13
Kích thước
Chiều dài
4549.1 mm
4670 mm
Chiều rộng
2115.8 mm
1855 mm
Chiều cao
1678.9 mm
1655 mm
Chiều dài cơ sở
2697.5 mm
2840 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1905 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
5.35 m
Trọng lượng không tải
1668.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2142.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
Trong đô thị
9.8
Ngoài đô thị
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
disc
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Twist Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
P225/55R19
225/55 R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
10
Màn hình
Màn hinh cảm ứng 7 inch
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mazda CX-5 hay Peugeot 5008

6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Thị trường 11 thg 5, 2020
Mazda chơi lớn giảm đồng loạt giá các dòng xe hot ưu đãi kỷ lục 150 triệu đồng
Cuối tháng 4 hãng Mazda Việt Nam tiếp tục nâng ưu đãi cho khách hàng có nhu cầu mua xe mới. Đây là lần giảm giá xe lớn nhất từ trước đến nay của Mazda,...
Thị trường 21 thg 4, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019
Mazda giới thiệu Mazda CX-5 Signature AWD Diesel 2020 tại triển lãm Auto Show New York
Mazda cuối cùng đã ra mắt phiên bản động cơ diesel của CX-5 cho thị trường Mỹ ra mắt tại Triển lãm ô tô quốc tế New York 2019. Cụ thể động cơ turbo diesel...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Video về Mazda CX-5 và Peugeot 5008

Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
23:21
Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
28 thg 12, 2020
Xem mẫu xe Peugeot 5008 phiên bản GT
03:52
Xem mẫu xe Peugeot 5008 phiên bản GT
12 thg 6, 2020
Mazda CX-5 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
12:48
Mazda CX-5 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
11 thg 6, 2020
Mẫu xe Peugeot 5008 màu đen hầm hố
05:10
Mẫu xe Peugeot 5008 màu đen hầm hố
11 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Peugeot 5008 Nội và Ngoại thất tại triển lãm xe ô tô
10:36
Khám phá mẫu xe Peugeot 5008 Nội và Ngoại thất tại triển lãm xe ô tô
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Ford Territory
710 triệu - 780 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275 triệu
Hyundai SantaFe 2020
995 triệu - 1 tỷ 245 triệu
Volkswagen Tiguan
1 tỷ 699 triệu - 1 tỷ 869 triệu
Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Kia Sorento 2020
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Vinfast Lux SA2.0
1 tỷ 250 triệu - 1 tỷ 929 triệu
Audi Q2
1 tỷ 350 triệu - 1 tỷ 610 triệu
Renault Koleos
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu