So sánh Mazda CX-9 vs Mitsubishi Pajero

Mazda CX-9 2.5 Signature
Liên hệ
Mitsubishi Pajero 3.0 V6
2.120.000.000 đ

Mazda CX-9 và Mitsubishi Pajero

Nên mua Mazda CX-9 hay Mitsubishi Pajero trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mazda CX-9 hiện tại chưa có giá và Giá Mitsubishi Pajero tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 120 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng). CX-9 được Mazda trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Pajero có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

CX-9 2.5 SignaturePajero 3.0 V6
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
2 tỷ 377 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
42 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2488
2972
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
4 xy lanh, SOHC
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
4-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Palisade
Hyundai Palisade
1 tỷ 860
Nissan Teana
Nissan Teana
1 tỷ 145
Ford Explorer
Ford Explorer
1 tỷ 999 - 2 tỷ 268
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399
Toyota Highlander
Toyota Highlander
4 tỷ 413

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
4 xy lanh, SOHC
Bộ truyền tải
4-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
2488
2972
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
169/5000
135
Tỉ số nén
10.5
10.0:1
Kích thước
Chiều dài
5064.8 mm
4900 mm
Chiều rộng
1968.5 mm
1875 mm
Chiều cao
1752.6 mm
1870 mm
Chiều dài cơ sở
2928.6 mm
2780 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1658.6 mm
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1656.1 mm
1570 mm
Khoảng sáng gầm xe
2235 mm
235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.7 m
Trọng lượng không tải
1990.4 kg
2085 kg
Trọng lượng toàn tải
2640.8 kg
2720 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
Trong đô thị
11.76
14.29
Ngoài đô thị
9.05
10.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
disc
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim - 17 Inch
Kích thước lốp
P255/50R20
265/65 R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mazda CX-9 và Mitsubishi Pajero

Mazda CX9 Signature AWD
02:44
Mazda CX9 Signature AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu

Xe cùng phân khúc

Nissan Teana
1 tỷ 145 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu