So sánh Mercedes-AMG A45 vs Honda Civic

Mercedes-AMG A45 4MATIC
2.249.000.000 đ
Honda Civic Type R
1.800.000.000 đ

Mercedes-AMG A45 và Honda Civic

Nên mua Mercedes-AMG A45 hay Honda Civic ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-AMG A45 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 249 triệu cho phiên bản 4MATIC (Máy Xăng) và Giá Honda Civic bắt đầu từ 1 tỷ 800 triệu cho phiên bản Type R (Máy Dầu). A45 được Mercedes-AMG trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Civic có động cơ 2.0L (Dầu).

Tổng quan

A45 4MATIC Civic Type R
Giá lăn bánh
2 tỷ 521 triệu
2 tỷ 020 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 18 lượt đánh giá
Tài chính
45 triệu/thángKiểm tra
36 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1996
Chi tiết động cơ
2, 0-Liter-Vierzylinder-Turbomotor
2.0L 4-Cylinder VTEC Turbocharged Engine
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
MT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT

Thêm xe khác để so sánh

BMW M2
BMW M2
Liên hệ
Hyundai Elantra
Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu
Hyundai i30
Hyundai i30
Liên hệ
Mazda 3
Mazda 3
719 triệu - 919 triệu
Kia Cerato
Kia Cerato
529 triệu - 685 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2, 0-Liter-Vierzylinder-Turbomotor
2.0L 4-Cylinder VTEC Turbocharged Engine
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1996
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
285/6000
228/6500
Tỉ số nén
9.8
Kích thước
Chiều dài
4419 mm
4556.8 mm
Chiều rộng
2729 mm
1877.1 mm
Chiều cao
1440 mm
1435.1 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1567 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1547 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1413.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.3
Trong đô thị
10.69
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
235/35 R19
245/30R20

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
suede/cloth
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
leather and simulated suede
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-AMG A45 hay Honda Civic

Honda Civic 2022 thế hệ mới ra mắt giá từ 600 triệu đồng tại Thái Lan
Mẫu xe Honda Civic 2022 đang rất được quan tâm, đặc biệt phiên bản tiêu chuẩn vừa về đại lý với mức giá rẻ chỉ hơn 600 triệu đồng.
Thị trường 22 thg 8, 2021
Coupe với Sedan: Có gì khác biệt?
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe mới, XEOTO sẽ cung cấp nhiều tùy chọn ô tô Honda kiểu dáng Coupe và Honda sedan, bao gồm cả Honda Civic và Accord. Tuy nhiên, bạn...
Kiến thức xe 25 thg 12, 2020
Top 20 xe ô tô thể thao mong đợi nhất năm 2021
Cũng giống như năm 2020, năm 2021 sẽ là một năm có nhiều thay đổi các mẫu xe hơi. Nhưng có rất nhiều điều để mong đợi trong thế giới ô tô. Từ những chiếc...
Xe tốt nhất 14 thg 12, 2020
Honda Civic 2022 thế hệ mới lộ diện với phong cách lạ
Honda Civic 2022 vừa được công bố thông qua một nguyên mẫu xem trước (prototype). Đây gần như sẽ là thiết kế sau cùng của Honda Civic thế hệ thứ 11 khi xe được đưa...
Thị trường 18 thg 11, 2020
Honda Civic 2022 thế hệ 11 rò rỉ bản thiết kế nội ngoại mới
Honda Civic thế hệ thứ 11 bị rò rỉ trên một diễn đàn với cả hình ảnh nội ngoại thất
Thị trường 4 thg 10, 2020

Video về Mercedes-AMG A45 và Honda Civic

Mercedes AMG A 45 S 4Matic
03:39
Mercedes AMG A 45 S 4Matic
12 thg 6, 2020
Honda Civic RS 1.5 TURBO
10:26
Honda Civic RS 1.5 TURBO
11 thg 6, 2020
Honda Civic 1.8 i-VTEC
09:40
Honda Civic 1.8 i-VTEC
11 thg 6, 2020
Honda Civic Hatchback bản Sport Touring
02:17
Honda Civic Hatchback bản Sport Touring
11 thg 6, 2020
Khám phá Honda Civic bản Si tại Auto Show 2020
02:41
Khám phá Honda Civic bản Si tại Auto Show 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW M2
Đang cập nhật giá
Hyundai i30
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz A250
1 tỷ 699 triệu
Mercedes-Benz A200
1 tỷ 339 triệu
Lexus CT 200h
Đang cập nhật giá
Volvo V40
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu
Mazda 3
719 triệu - 919 triệu
Kia Cerato
529 triệu - 685 triệu