So sánh Mercedes-AMG CLA 45 vs BMW M4

Mercedes-AMG CLA 45 4Matic
2.329.000.000 đ
BMW M4 3.0 I6
3.165.000.000 đ

Mercedes-AMG CLA 45 và BMW M4

Nên mua Mercedes-AMG CLA 45 hay BMW M4 trong phân khúc Coupe Thể thao ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-AMG CLA 45 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 329 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng) và Giá BMW M4 bắt đầu từ 3 tỷ 165 triệu cho phiên bản 3.0 I6 (Máy Xăng). CLA 45 được Mercedes-AMG trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi M4 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

CLA 45 4MaticM4 3.0 I6
Giá lăn bánh
2 tỷ 610 triệu
3 tỷ 542 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 104 lượt đánh giá
Tài chính
46 triệu/thángKiểm tra
63 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
2979
Chi tiết động cơ
2.0L I-4 Turbo w/Direct Injection
Twin Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
MT
Bộ truyền tải
7-Speed AMG SPEEDSHIFT DCT Automatic

Thêm xe khác để so sánh

BMW M2
BMW M2
Liên hệ
Lexus LC500
Lexus LC500
Liên hệ
Toyota GR Supra
Toyota GR Supra
3 tỷ 850
Mercedes-AMG C63
Mercedes-AMG C63
Liên hệ
Ford Mustang
Ford Mustang
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L I-4 Turbo w/Direct Injection
Twin Turbo Premium Unleaded I-6
Bộ truyền tải
7-Speed AMG SPEEDSHIFT DCT Automatic
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1991
2979
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
280/6000
317/5500
Tỉ số nén
8.6
10.2
Kích thước
Chiều dài
4691.4 mm
4686.3 mm
Chiều rộng
2032 mm
2014.2 mm
Chiều cao
1414.8 mm
1381.8 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2811.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1557 mm
1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1562.1 mm
1602.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
94 mm
1194 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1564.9 kg
1644.3 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
11.76
Trong đô thị
10.23
13.07
Ngoài đô thị
7.84
9.41
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
235/35R19 -inc: Summer Tires
275/40R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette/suede
leather/cloth
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
12
16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-AMG CLA 45 hay BMW M4

Top 20 xe ô tô thể thao mong đợi nhất năm 2021
Cũng giống như năm 2020, năm 2021 sẽ là một năm có nhiều thay đổi các mẫu xe hơi. Nhưng có rất nhiều điều để mong đợi trong thế giới ô tô. Từ những chiếc...
Xe tốt nhất 14 thg 12, 2020

Video về Mercedes-AMG CLA 45 và BMW M4

Mercedes AMG CLA 45 S 4Matic
03:07
Mercedes AMG CLA 45 S 4Matic
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW M2
Đang cập nhật giá
Ford Mustang
Đang cập nhật giá
Audi TT
2 tỷ 060 triệu
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
BMW i8
7 tỷ 800 triệu
Mercedes-AMG GTR
11 tỷ 059 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-AMG C63
Đang cập nhật giá
BMW M5
Đang cập nhật giá