So sánh Mercedes-AMG CLA 45 vs Toyota 86

Mercedes-AMG CLA 45 4Matic
2.329.000.000 đ
Toyota 86 2.0 MT
Liên hệ

Mercedes-AMG CLA 45 và Toyota 86

Nên mua Mercedes-AMG CLA 45 hay Toyota 86 trong phân khúc Coupe Thể thao ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-AMG CLA 45 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 329 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng) và Giá Toyota 86 hiện tại chưa có giá. CLA 45 được Mercedes-AMG trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Toyota 86 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

CLA 45 4MaticToyota 86 2.0 MT
Giá lăn bánh
2 tỷ 610 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 190 lượt đánh giá
Tài chính
46 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
4
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Chi tiết động cơ
2.0L I-4 Turbo w/Direct Injection
Premium Unleaded H-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
MT
Bộ truyền tải
7-Speed AMG SPEEDSHIFT DCT Automatic

Thêm xe khác để so sánh

BMW M2
BMW M2
Liên hệ
Toyota GR Supra
Toyota GR Supra
3 tỷ 850
Ford Mustang
Ford Mustang
Liên hệ
BMW M4
BMW M4
3 tỷ 165

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L I-4 Turbo w/Direct Injection
Premium Unleaded H-4
Bộ truyền tải
7-Speed AMG SPEEDSHIFT DCT Automatic
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
280/6000
153/7000
Tỉ số nén
8.6
12.5
Kích thước
Chiều dài
4691.4 mm
4234.2 mm
Chiều rộng
2032 mm
1775.5 mm
Chiều cao
1414.8 mm
1320.8 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2570.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1557 mm
1518.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1562.1 mm
1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
94 mm
124.5 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1564.9 kg
1259.2 kg
Trọng lượng toàn tải
1670.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
9.8
Trong đô thị
10.23
11.2
Ngoài đô thị
7.84
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/35R19 -inc: Summer Tires
215/45R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette/suede
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
12
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-AMG CLA 45 và Toyota 86

Mercedes AMG CLA 45 S 4Matic
03:07
Mercedes AMG CLA 45 S 4Matic
12 thg 6, 2020
Toyota 86 phiên bản tự động GT
08:48
Toyota 86 phiên bản tự động GT
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW M2
Đang cập nhật giá
Ford Mustang
Đang cập nhật giá
BMW M4
3 tỷ 165 triệu
Audi TT
2 tỷ 060 triệu
Jaguar F-Type
7 tỷ 030 triệu - 12 tỷ 800 triệu
BMW i8
7 tỷ 800 triệu
Mercedes-AMG GTR
11 tỷ 059 triệu