So sánh Mercedes-AMG GLA 45 vs MINI Countryman

Mercedes-AMG GLA 45 4MATIC
2.399.000.000 đ
MINI Countryman John Cooper Works ALL4
2.699.000.000 đ

Mercedes-AMG GLA 45 và MINI Countryman

Nên mua Mercedes-AMG GLA 45 hay MINI Countryman ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-AMG GLA 45 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 399 triệu cho phiên bản 4MATIC (Máy Xăng) và Giá MINI Countryman bắt đầu từ 2 tỷ 699 triệu cho phiên bản John Cooper Works ALL4 (Máy Xăng). GLA 45 được Mercedes-AMG trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Countryman có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

GLA 45 4MATICCountryman John Cooper Works ALL4
Giá lăn bánh
2 tỷ 688 triệu
3 tỷ 023 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 97 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 97 lượt đánh giá
Tài chính
48 triệu/thángKiểm tra
54 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L I-4 16V DOHC Turbo
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT
8-Speed Sport Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Audi Q2
Audi Q2
1 tỷ 350 - 1 tỷ 610
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
Volvo XC40
Volvo XC40
1 tỷ 750
Audi Q3
Audi Q3
1 tỷ 940

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L I-4 16V DOHC Turbo
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT
8-Speed Sport Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
280/6000
224/5200
Tỉ số nén
8.6
Kích thước
Chiều dài
4455.2 mm
4312.9 mm
Chiều rộng
2021.8 mm
2004.1 mm
Chiều cao
1473.2 mm
1557 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2669.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1567.2 mm
1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1569.7 mm
1567.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
1245 mm
1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1568.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
9.05
Trong đô thị
10.69
10.23
Ngoài đô thị
8.4
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/45R19
225/40R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette/suede
leatherette/suede
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-AMG GLA 45 và MINI Countryman

Mẫu xe Mercedes Benz GLA AMG
04:28
Mẫu xe Mercedes Benz GLA AMG
12 thg 6, 2020
Mercedes GLA 45 AMG 4MATIC Facelift
13:28
Mercedes GLA 45 AMG 4MATIC Facelift
11 thg 6, 2020
Mini Cooper Countryman
10:41
Mini Cooper Countryman
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Jeep Wrangler
2 tỷ 948 triệu - 3 tỷ 388 triệu
Mercedes-AMG G63
10 tỷ 829 triệu
Mercedes-AMG G65
16 tỷ 500 triệu
Mercedes-Benz G500
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Audi Q2
1 tỷ 350 triệu - 1 tỷ 610 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Lexus UX200
Đang cập nhật giá