So sánh Mercedes-AMG GLE 43 vs Land Rover Discovery

Mercedes-AMG GLE 43 4Matic Coupe
4.559.000.000 đ
Land Rover Discovery 3.0L V6 Supercharged HSE Luxury
6.269.000.000 đ

Mercedes-AMG GLE 43 và Land Rover Discovery

Nên mua Mercedes-AMG GLE 43 hay Land Rover Discovery trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-AMG GLE 43 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 559 triệu cho phiên bản 4Matic Coupe (Máy Xăng) và Giá Land Rover Discovery bắt đầu từ 6 tỷ 269 triệu cho phiên bản 3.0L V6 Supercharged HSE Luxury (Máy Xăng). GLE 43 được Mercedes-AMG trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi Discovery có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

GLE 43 4Matic CoupeDiscovery 3.0L V6 Supercharged HSE Luxury
Giá lăn bánh
5 tỷ 097 triệu
7 tỷ 004 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 823 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 125 lượt đánh giá
Tài chính
90 triệu/thángKiểm tra
124 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2996
2995
Chi tiết động cơ
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Intercooled Supercharger Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz GLE 450
Mercedes-Benz GLE 450
4 tỷ 369
Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Audi Q8
Audi Q8
4 tỷ 500
Cadillac XTS
Cadillac XTS
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Intercooled Supercharger Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2996
2995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
287/5500
254/6500
Tỉ số nén
10.7
10.5
Kích thước
Chiều dài
4803.1 mm
4955.5 mm
Chiều rộng
2141.2 mm
2220 mm
Chiều cao
1795.8 mm
1854.2 mm
Chiều dài cơ sở
2915.9 mm
2923.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1653.5 mm
1691.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1673.9 mm
1684 mm
Khoảng sáng gầm xe
1829 mm
2159 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2262.1 kg
2147.8 kg
Trọng lượng toàn tải
3129.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
12.38
13.07
Trong đô thị
13.84
14.7
Ngoài đô thị
10.69
11.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone, Độc lập, 3.70
Short And Long Arm, Độc lập, 3.73
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.70
Multi-Link, Độc lập, 3.73
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
265/45R20
20"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
13
14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-AMG GLE 43 và Land Rover Discovery

Land Rover Discovery 2020 Nội thất và Ngoại thất
05:25
Land Rover Discovery 2020 Nội thất và Ngoại thất
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Cadillac XTS
Đang cập nhật giá