So sánh Mercedes-Benz C180 vs Toyota Camry

Mercedes-Benz C180 1.6 Turbo 2021
1.330.000.000 đ
Toyota Camry 2.5 Q AT 2021
1.235.000.000 đ

Mercedes-Benz C180 và Toyota Camry

Nên mua Mercedes-Benz C180 hay Toyota Camry trong phân khúc Sedan Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz C180 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 330 triệu cho phiên bản 1.6 Turbo (Máy Xăng) và Giá Toyota Camry bắt đầu từ 1 tỷ 235 triệu cho phiên bản 2.5 Q AT (Máy Xăng). C180 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 1.6L (Xăng) trong khi Camry có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

C180 1.6 TurboCamry 2.5 Q AT
Giá lăn bánh
1 tỷ 496 triệu
1 tỷ 390 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 286 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 78 lượt đánh giá
Tài chính
27 triệu/thángKiểm tra
25 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1595
2494
Chi tiết động cơ
1.6 L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Số tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Mazda 6
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175
Kia Optima
Kia Optima
759 triệu - 919 triệu
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.6 L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Số tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1595
2494
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
114.8/5300
135/6000
Tỉ số nén
10.3:1
13
Kích thước
Chiều dài
4686 mm
4885 mm
Chiều rộng
2020 mm
1840 mm
Chiều cao
1442 mm
1445 mm
Chiều dài cơ sở
2840 mm
2825 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1588 mm
1580 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1570 mm
1605 mm
Khoảng sáng gầm xe
104 mm
140 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
58 m
Trọng lượng không tải
1395 kg
1560 kg
Trọng lượng toàn tải
1960 kg
2030 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.57
7.56
Trong đô thị
11.33
11.29
Ngoài đô thị
6.95
5.4
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Solid Discs
Đĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Mc Pherson/McPherson Struts
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Mâm đúc
Kích thước lốp
205/60 R16
235/45R18
Lốp dự phòng
Full size spare tires(aluminum)

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Có (LED)
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Có (2 vị trí)
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa
9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Có (Tự động)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz C180 hay Toyota Camry

Nên mua Toyota Camry 2.5Q hay Mercedes-Benz C 180 AMG?
Bạn đang phân vân hai mẫu xe sedan phân khuc D đang bán tại thị trường Việt Nam: Mercedes-Benz C 180 AMG chiếm ưu thế về thiết kế và định vị thương hiệu. Trong khi...
Thị trường 15 thg 3, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Thị trường 8 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Thị trường 20 thg 1, 2021
Toyota Camry Hybrid 2021 tinh tế và nhiều công nghệ hơn
Toyota Camry Hybrid 2021 nhận được một vài cập nhật tinh tế ở cả ngoại thất và nội thất, đáng chú ý nhất là giao diện người dùng và hệ thống thông tin giải trí...
Thị trường 25 thg 11, 2020
Toyota Camry 2021 nâng cấp trang bị & thiết kế
Toyota vừa giới thiệu Camry 2021 phiên bản nâng cấp mới tại thị trường Bắc Mỹ, được trang bị thêm gói an toàn Safety Sense 2.5+. Là dòng xe bán chạy hàng đầu của Toyota...
Thị trường 17 thg 7, 2020

Video về Mercedes-Benz C180 và Toyota Camry

Mercedes C 180 AMG - Dòng C-Class rẻ nhất thương hiệu Đức
03:10
Mercedes C 180 AMG - Dòng C-Class rẻ nhất thương hiệu Đức
10 thg 3, 2021
Mercedes C 180 - chiếc xe sang thương hiệu Đức giá 1,4 tỷ
05:34
Mercedes C 180 - chiếc xe sang thương hiệu Đức giá 1,4 tỷ
14 thg 12, 2020
Hướng dẫn sử dụng Mercedes Benz C180 cho người mới
14:06
Hướng dẫn sử dụng Mercedes Benz C180 cho người mới
8 thg 11, 2020
Toyota Camry 2.5G
05:59
Toyota Camry 2.5G
11 thg 6, 2020
Khá phá nội ngoại thất trên Mercedes C-Class C180 bản Sport Edition
04:47
Khá phá nội ngoại thất trên Mercedes C-Class C180 bản Sport Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175 triệu
Hyundai Sonata
1 tỷ 200 triệu