So sánh Mercedes-Benz C200 vs Toyota Camry

Mercedes-Benz C200 Exclusive
1.699.000.000 đ
Toyota Camry 2.5 Q AT
1.235.000.000 đ

Mercedes-Benz C200 và Toyota Camry

Nên mua Mercedes-Benz C200 hay Toyota Camry trong phân khúc Sedan Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz C200 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 699 triệu cho phiên bản Exclusive (Máy Xăng) và Giá Toyota Camry bắt đầu từ 1 tỷ 235 triệu cho phiên bản 2.5 Q AT (Máy Xăng). C200 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Camry có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

C200 Exclusive Camry 2.5 Q AT
Giá lăn bánh
1 tỷ 908 triệu
1 tỷ 390 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 53 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 78 lượt đánh giá
Tài chính
34 triệu/thángKiểm tra
25 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1991
2494
Chi tiết động cơ
2.0 L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Số tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Audi A4
Audi A4
1 tỷ 695
Vinfast Lux A2.0
Vinfast Lux A2.0
1 tỷ 115 - 1 tỷ 358
Cadillac ATS
Cadillac ATS
Liên hệ
Mercedes-Benz C180
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330
BMW 330i
BMW 330i
2 tỷ 159 - 2 tỷ 459

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0 L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Số tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
2494
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
135/6100
135/6000
Tỉ số nén
9.8:1
13
Kích thước
Chiều dài
4686 mm
4885 mm
Chiều rộng
2020 mm
1840 mm
Chiều cao
1442 mm
1445 mm
Chiều dài cơ sở
2840 mm
2825 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1588 mm
1580 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1570 mm
1605 mm
Khoảng sáng gầm xe
104 mm
140 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
58 m
Trọng lượng không tải
1445 kg
1560 kg
Trọng lượng toàn tải
2010 kg
2030 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.53
7.56
Trong đô thị
10.44
11.29
Ngoài đô thị
5.81
5.4
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Solid Discs
Đĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Mc Pherson/McPherson Struts
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Mâm đúc
Kích thước lốp
225/45 R18
235/45R18
Lốp dự phòng
Full size spare tires(aluminum)

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Có (LED)
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế người lái ( 2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Có (2 vị trí)
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa
9
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Có (Tự động)
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz C200 hay Toyota Camry

Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021
Dòng xe Mercedes C-Class bị triệu hồi tại Việt Nam do lỗi túi khí
Cục Đăng kiểm Việt Nam vừa phê duyệt chương trình triệu hồi của Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam đối với hai mẫu xe C-Class và GLK.
Blog xe 18 thg 11, 2020
Nên mua Toyota Camry 2.5Q hay Mercedes-Benz C 180 AMG?
Bạn đang phân vân hai mẫu xe sedan phân khuc D đang bán tại thị trường Việt Nam: Mercedes-Benz C 180 AMG chiếm ưu thế về thiết kế và định vị thương hiệu. Trong khi...
Blog xe 15 thg 3, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Blog xe 20 thg 1, 2021
Toyota Camry Hybrid 2021 tinh tế và nhiều công nghệ hơn
Toyota Camry Hybrid 2021 nhận được một vài cập nhật tinh tế ở cả ngoại thất và nội thất, đáng chú ý nhất là giao diện người dùng và hệ thống thông tin giải trí...
Blog xe 25 thg 11, 2020

Video về Mercedes-Benz C200 và Toyota Camry

Khám phá thiết kế mẫu xe Mercedes Benz C-Class C200
04:31
Khám phá thiết kế mẫu xe Mercedes Benz C-Class C200
12 thg 6, 2020
Toyota Camry 2.5G
05:59
Toyota Camry 2.5G
11 thg 6, 2020
Khám phá xe Toyota Camry bản XSE AWD
03:09
Khám phá xe Toyota Camry bản XSE AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Audi A4
1 tỷ 695 triệu
Cadillac ATS
Đang cập nhật giá
BMW 330i
2 tỷ 159 triệu - 2 tỷ 459 triệu
Infiniti Q50
Đang cập nhật giá
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Audi A3
1 tỷ 360 triệu - 1 tỷ 500 triệu
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu