So sánh Mercedes-Benz C250 vs BMW 320i

Mercedes-Benz C250 Exclusive
Liên hệ
BMW 320i Sport-Line Plus
2.129.000.000 đ

Mercedes-Benz C250 và BMW 320i

Nên mua Mercedes-Benz C250 hay BMW 320i ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz C250 hiện tại chưa có giá và Giá BMW 320i tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 129 triệu cho phiên bản Sport-Line Plus (Máy Xăng). C250 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi 320i có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

C250 Exclusive320i Sport-Line Plus
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
2 tỷ 387 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 51 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
42 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW 330i
BMW 330i
2 tỷ 159 - 2 tỷ 459
Mercedes-Benz C200
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 - 1 tỷ 729
Volvo S60
Volvo S60
Liên hệ
Infiniti Q50
Infiniti Q50
Liên hệ
Audi A4
Audi A4
1 tỷ 695

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
190/5800
200/5000
Tỉ số nén
9.8
10.2
Kích thước
Chiều dài
4686.3 mm
4716.8 mm
Chiều rộng
2019.3 mm
2067.6 mm
Chiều cao
1430 mm
1442.7 mm
Chiều dài cơ sở
2839.7 mm
2849.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1562.1 mm
1582.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1546.9 mm
1597.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
965 mm
1448 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1574.9 kg
1627.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2075.6 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.4
7.84
Trong đô thị
9.8
9.05
Ngoài đô thị
6.72
6.53
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
245/40R18
225/45R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz C250 hay BMW 320i

Dòng xe Mercedes C-Class bị triệu hồi tại Việt Nam do lỗi túi khí
Cục Đăng kiểm Việt Nam vừa phê duyệt chương trình triệu hồi của Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam đối với hai mẫu xe C-Class và GLK.
Blog xe 18 thg 11, 2020

Video về Mercedes-Benz C250 và BMW 320i

Mercedes-Benz C-Class Phiên bản Coupe Sport C250
10:01
Mercedes-Benz C-Class Phiên bản Coupe Sport C250
11 thg 6, 2020
BMW 320d Luxury Line
09:53
BMW 320d Luxury Line
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 330i
2 tỷ 159 triệu - 2 tỷ 459 triệu
Volvo S60
Đang cập nhật giá
Audi A4
1 tỷ 695 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Genesis G70
Đang cập nhật giá
Honda Accord
1 tỷ 198 triệu - 1 tỷ 390 triệu
Infiniti Q50
Đang cập nhật giá
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 triệu - 1 tỷ 729 triệu
Mercedes-Benz E180
2 tỷ 050 triệu
Audi A3
1 tỷ 360 triệu - 1 tỷ 500 triệu
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Nissan Altima
1 tỷ 140 triệu
Vinfast Lux A2.0 2020
1 tỷ 115 triệu - 1 tỷ 358 triệu
Toyota Camry 2020
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu