So sánh Mercedes-Benz C300 vs BMW 330i

Mercedes-Benz C300 Coupe
2.699.000.000 đ
BMW 330i Sport-Line
2.159.000.000 đ

Mercedes-Benz C300 và BMW 330i

Nên mua Mercedes-Benz C300 hay BMW 330i ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz C300 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 699 triệu cho phiên bản Coupe (Máy Xăng) và Giá BMW 330i bắt đầu từ 2 tỷ 159 triệu cho phiên bản Sport-Line (Máy Xăng). C300 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi 330i có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

C300 Coupe330i Sport-Line
Giá lăn bánh
3 tỷ 023 triệu
2 tỷ 421 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 50 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
Tài chính
54 triệu/thángKiểm tra
43 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW M2
BMW M2
Liên hệ
Mercedes-Benz C200
Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 - 1 tỷ 729
Infiniti Q50
Infiniti Q50
Liên hệ
Audi A4
Audi A4
1 tỷ 695
Volvo S60
Volvo S60
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
190/5800
190/5000
Tỉ số nén
10.5
10.2
Kích thước
Chiều dài
4686.3 mm
4716.8 mm
Chiều rộng
2016.8 mm
2067.6 mm
Chiều cao
1404.6 mm
1442.7 mm
Chiều dài cơ sở
2839.7 mm
2849.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1551.9 mm
1582.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1574.8 mm
1597.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
889 mm
1372 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1620.2 kg
1710.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2160.5 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
8.4
Trong đô thị
10.69
9.41
Ngoài đô thị
7.59
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
245/40R18
225/45R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
13
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz C300 hay BMW 330i

Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021
Dòng xe Mercedes C-Class bị triệu hồi tại Việt Nam do lỗi túi khí
Cục Đăng kiểm Việt Nam vừa phê duyệt chương trình triệu hồi của Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam đối với hai mẫu xe C-Class và GLK.
Blog xe 18 thg 11, 2020

Video về Mercedes-Benz C300 và BMW 330i

Khám phá BMW 330i M Sport tại Showroom
09:39
Khám phá BMW 330i M Sport tại Showroom
28 thg 12, 2020
Mercedes-Benz C-Class C300d
03:22
Mercedes-Benz C-Class C300d
12 thg 6, 2020
Chi tiết mẫu xe BMW 3 Series 330e
01:50
Chi tiết mẫu xe BMW 3 Series 330e
12 thg 6, 2020
BMW 330i M Sport
06:18
BMW 330i M Sport
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW M2
Đang cập nhật giá
Infiniti Q50
Đang cập nhật giá
Volvo S60
Đang cập nhật giá
Audi A4
1 tỷ 695 triệu
BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz C200
1 tỷ 479 triệu - 1 tỷ 729 triệu
Toyota Camry 2020
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu
Mercedes-Benz E180
2 tỷ 050 triệu
BMW 320i
1 tỷ 899 triệu - 2 tỷ 499 triệu
Audi A3
1 tỷ 360 triệu - 1 tỷ 500 triệu
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330 triệu
Volkswagen Passat 2020
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Honda Accord
1 tỷ 198 triệu - 1 tỷ 390 triệu