So sánh Mercedes-Benz CLS 400 vs Audi A6

Mercedes-Benz CLS 400 3.0 V6
5.757.000.000 đ
Audi A6 55 TFSI quattro
3.000.000.000 đ

Mercedes-Benz CLS 400 và Audi A6

Nên mua Mercedes-Benz CLS 400 hay Audi A6 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz CLS 400 tại showroom bắt đầu từ 5 tỷ 757 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng) và Giá Audi A6 bắt đầu từ 3 tỷ cho phiên bản 55 TFSI quattro (Máy Xăng). CLS 400 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi A6 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

CLS 400 3.0 V6A6 55 TFSI quattro
Giá lăn bánh
6 tỷ 432 triệu
3 tỷ 358 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 103 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 52 lượt đánh giá
Tài chính
114 triệu/thángKiểm tra
60 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2995
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric V-6
3.0 TFSI 6 Cylinder
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
7-Speed Stronic

Thêm xe khác để so sánh

BMW 640i
BMW 640i
Liên hệ
BMW 520i
BMW 520i
1 tỷ 999 - 2 tỷ 389
Lexus GS350
Lexus GS350
4 tỷ 390
Maserati Ghibli
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 - 5 tỷ 990
Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric V-6
3.0 TFSI 6 Cylinder
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
7-Speed Stronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
270/5500
250/5000
Tỉ số nén
10.5
11.2
Kích thước
Chiều dài
5057.1 mm
4937.8 mm
Chiều rộng
2070.1 mm
2110.7 mm
Chiều cao
1404.6 mm
1458 mm
Chiều dài cơ sở
2938.8 mm
2923.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1620.5 mm
1630.7 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1628.1 mm
1618 mm
Khoảng sáng gầm xe
94 mm
1067 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1875.1 kg
1935 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
9.8
Trong đô thị
9.8
10.69
Ngoài đô thị
7.59
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
275/35R19
245/45R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-Benz CLS 400 và Audi A6

Đánh giá chi tiết Audi A6 chính hãng
19:43
Đánh giá chi tiết Audi A6 chính hãng
8 thg 11, 2020
Audi A6 Avant 50 TDi Quattro
11:44
Audi A6 Avant 50 TDi Quattro
11 thg 6, 2020
Audi A6 tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
15:55
Audi A6 tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 640i
Đang cập nhật giá
Lexus GS350
4 tỷ 390 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 triệu - 5 tỷ 990 triệu
Mercedes-AMG C43
4 tỷ 150 triệu
BMW M8
12 tỷ 939 triệu
BMW M850i
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Kia Quoris 2020
2 tỷ 708 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XF
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 280 triệu
Mercedes-Benz E300
2 tỷ 833 triệu - 2 tỷ 950 triệu
Mercedes-Benz E350
2 tỷ 890 triệu