So sánh Mercedes-Benz CLS 400 vs Mercedes-Benz CLS 500

Mercedes-Benz CLS 400 3.0 V6
5.757.000.000 đ
Mercedes-Benz CLS 500 3.0 V6
Liên hệ

Mercedes-Benz CLS 400 và Mercedes-Benz CLS 500

Nên mua Mercedes-Benz CLS 400 hay Mercedes-Benz CLS 500 trong phân khúc Coupe Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz CLS 400 tại showroom bắt đầu từ 5 tỷ 757 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz CLS 500 hiện tại chưa có giá. CLS 400 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi CLS 500 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

CLS 400 3.0 V6CLS 500 3.0 V6
Giá lăn bánh
6 tỷ 432 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 103 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 97 lượt đánh giá
Tài chính
114 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2999
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric V-6
Intercooled Turbo Gas/Electric V6
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW 640i
BMW 640i
Liên hệ
Audi A7
Audi A7
2 tỷ 500 - 3 tỷ 800
Audi A6
Audi A6
2 tỷ 500 - 3 tỷ
Porsche Panamera
Porsche Panamera
4 tỷ 779 - 10 tỷ 090
Lexus GS350
Lexus GS350
4 tỷ 390

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric V-6
Intercooled Turbo Gas/Electric V6
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
270/5500
270/5500
Tỉ số nén
10.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
5057.1 mm
4988.6 mm
Chiều rộng
2070.1 mm
2070.1 mm
Chiều cao
1404.6 mm
1430 mm
Chiều dài cơ sở
2938.8 mm
2938.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1620.5 mm
1620.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1628.1 mm
1628.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
94 mm
991 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1875.1 kg
1930 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
9.05
Trong đô thị
9.8
10.23
Ngoài đô thị
7.59
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
275/35R19
275/35R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Video về Mercedes-Benz CLS 400 và Mercedes-Benz CLS 500

Mercedes CLS 550 giá hơn 2,6 tỷ
13:51
Mercedes CLS 550 giá hơn 2,6 tỷ
8 thg 11, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW 640i
Đang cập nhật giá
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
Lexus GS350
4 tỷ 390 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 triệu - 5 tỷ 990 triệu
Mercedes-AMG C43
4 tỷ 150 triệu
BMW M8
12 tỷ 939 triệu
BMW M850i
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Audi A7
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ 800 triệu