So sánh Mercedes-Benz E180 vs BMW 520i

Mercedes-Benz E180 1.5 I4
2.050.000.000 đ
BMW 520i 2.0 I4
1.999.000.000 đ

Mercedes-Benz E180 và BMW 520i

Nên mua Mercedes-Benz E180 hay BMW 520i ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz E180 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 050 triệu cho phiên bản 1.5 I4 (Máy Xăng) và Giá BMW 520i bắt đầu từ 1 tỷ 999 triệu cho phiên bản 2.0 I4 (Máy Xăng). E180 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi 520i có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

E180 1.5 I4520i 2.0 I4
Giá lăn bánh
2 tỷ 299 triệu
2 tỷ 242 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 857 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
Tài chính
41 triệu/thángKiểm tra
40 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1495
1998
Chi tiết động cơ
I4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
9-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Avalon
Toyota Avalon
2 tỷ 900
Mercedes-Benz E250
Mercedes-Benz E250
Liên hệ
Lexus ES300h
Lexus ES300h
3 tỷ 040
Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
Jaguar XF
Jaguar XF
2 tỷ 799 - 3 tỷ 280

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
I4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
9-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1495
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
115/6100
185/5200
Tỉ số nén
10.2
Kích thước
Chiều dài
4930 mm
4942.8 mm
Chiều rộng
1870 mm
2126 mm
Chiều cao
1460 mm
1478.3 mm
Chiều dài cơ sở
2939 mm
2974.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1600.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1623.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1397 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1684.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.57
8.71
Trong đô thị
11.33
9.8
Ngoài đô thị
6.95
7.59
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-link
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-Benz E180 và BMW 520i

BMW 520d (5-Series) phiên bản Touring
03:43
BMW 520d (5-Series) phiên bản Touring
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Avalon
2 tỷ 900 triệu
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330 triệu
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Hyundai Sonata
1 tỷ 200 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz E250
Đang cập nhật giá
Lexus ES300h
3 tỷ 040 triệu
Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Jaguar XF
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 280 triệu
Mercedes-Benz E300
2 tỷ 833 triệu - 2 tỷ 950 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-Benz E200
2 tỷ 013 triệu - 2 tỷ 317 triệu
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu