So sánh Mercedes-Benz E200 vs Mercedes-Benz E300

Mercedes-Benz E200 Exclusive
2.310.000.000 đ
Mercedes-Benz E300 AMG
2.950.000.000 đ

Mercedes-Benz E200 và Mercedes-Benz E300

Nên mua Mercedes-Benz E200 hay Mercedes-Benz E300 trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz E200 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 310 triệu cho phiên bản Exclusive (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz E300 bắt đầu từ 2 tỷ 950 triệu cho phiên bản AMG (Máy Xăng). E200 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi E300 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

E200 ExclusiveE300 AMG
Giá lăn bánh
2 tỷ 589 triệu
3 tỷ 303 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 46 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 100 lượt đánh giá
Tài chính
46 triệu/thángKiểm tra
59 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1991
Chi tiết động cơ
2.0L BiTurbo Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
Audi A6
Audi A6
2 tỷ 500 - 3 tỷ
Jaguar XF
Jaguar XF
2 tỷ 799 - 3 tỷ 280

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L BiTurbo Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
146.9/6100
180/5550
Tỉ số nén
9.8
Kích thước
Chiều dài
4923 mm
4922.5 mm
Chiều rộng
1852 mm
2065 mm
Chiều cao
1468 mm
1468.1 mm
Chiều dài cơ sở
2939 mm
2938.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1615.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1618 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1784.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.55
9.8
Trong đô thị
12.01
11.2
Ngoài đô thị
6.52
8.11
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-link
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Video về Mercedes-Benz E200 và Mercedes-Benz E300

Mercedes Benz E 300d phiên bản Break Sport Edition
03:18
Mercedes Benz E 300d phiên bản Break Sport Edition
12 thg 6, 2020
 Mercedes-Benz E Class E200 Coupé
03:16
Mercedes-Benz E Class E200 Coupé
12 thg 6, 2020
Khám phá ngoại & nội thất trên xe Mercedes E 200 Coupe Sport Edition
05:14
Khám phá ngoại & nội thất trên xe Mercedes E 200 Coupe Sport Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
BMW 520i
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 389 triệu
Mercedes-Benz C300
1 tỷ 889 triệu - 2 tỷ 699 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Kia Quoris 2020
2 tỷ 708 triệu
Jaguar XF
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 280 triệu