So sánh Mercedes-Benz E300 vs Jaguar XF

Mercedes-Benz E300 AMG
2.950.000.000 đ
Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
2.799.000.000 đ

Mercedes-Benz E300 và Jaguar XF

Nên mua Mercedes-Benz E300 hay Jaguar XF trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz E300 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 950 triệu cho phiên bản AMG (Máy Xăng) và Giá Jaguar XF bắt đầu từ 2 tỷ 799 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged Prestige (Máy Xăng). E300 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi XF có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

E300 AMGXF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
Giá lăn bánh
3 tỷ 303 triệu
3 tỷ 134 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 100 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 51 lượt đánh giá
Tài chính
59 triệu/thángKiểm tra
56 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1997
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
Audi A6
Audi A6
2 tỷ 500 - 3 tỷ
BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
Mercedes-Benz S450
Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 - 4 tỷ 869

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
180/5550
184/5500
Tỉ số nén
9.8
10.5
Kích thước
Chiều dài
4922.5 mm
4953 mm
Chiều rộng
2065 mm
2090.4 mm
Chiều cao
1468.1 mm
1458 mm
Chiều dài cơ sở
2938.8 mm
2959.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1615.4 mm
1559.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1618 mm
1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
1041 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1784.9 kg
1628.4 kg
Trọng lượng toàn tải
2308.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
8.4
Trong đô thị
11.2
9.41
Ngoài đô thị
8.11
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R18
19"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
11
Màn hình
Màn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-Benz E300 và Jaguar XF

Mercedes Benz E 300d phiên bản Break Sport Edition
03:18
Mercedes Benz E 300d phiên bản Break Sport Edition
12 thg 6, 2020
Chi tiết xe Jaguar XF phiên bản 25t Chequered Flag
03:20
Chi tiết xe Jaguar XF phiên bản 25t Chequered Flag
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-Benz E350
2 tỷ 890 triệu
Kia Quoris 2020
2 tỷ 708 triệu
Lexus ES300h
3 tỷ 040 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz S450
3 tỷ 999 triệu - 4 tỷ 869 triệu