So sánh Mercedes-Benz GLA 200 vs MINI Countryman

Mercedes-Benz GLA 200 1.6 I4
1.619.000.000 đ
MINI Countryman John Cooper Works ALL4
2.699.000.000 đ

Mercedes-Benz GLA 200 và MINI Countryman

Nên mua Mercedes-Benz GLA 200 hay MINI Countryman ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLA 200 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 619 triệu cho phiên bản 1.6 I4 (Máy Xăng) và Giá MINI Countryman bắt đầu từ 2 tỷ 699 triệu cho phiên bản John Cooper Works ALL4 (Máy Xăng). GLA 200 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 1.6L (Xăng) trong khi Countryman có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

GLA 200 1.6 I4Countryman John Cooper Works ALL4
Giá lăn bánh
1 tỷ 818 triệu
3 tỷ 023 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 102 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 97 lượt đánh giá
Tài chính
32 triệu/thángKiểm tra
54 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1595
1998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L I-4 16V DOHC Turbo
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
8-Speed Sport Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Renault Koleos
Renault Koleos
1 tỷ 390 - 1 tỷ 494
Audi Q2
Audi Q2
1 tỷ 350 - 1 tỷ 610
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
BMW X2
BMW X2
1 tỷ 729 - 2 tỷ 139
Audi Q3
Audi Q3
1 tỷ 940

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L I-4 16V DOHC Turbo
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
8-Speed Sport Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1595
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
115/5300
224/5200
Tỉ số nén
9.8
Kích thước
Chiều dài
4417.1 mm
4312.9 mm
Chiều rộng
2021.8 mm
2004.1 mm
Chiều cao
1524 mm
1557 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2669.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1546.9 mm
1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1544.3 mm
1567.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
1346 mm
1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1495 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
9.05
Trong đô thị
9.8
10.23
Ngoài đô thị
7.13
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/40R18
225/40R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette/suede
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-Benz GLA 200 và MINI Countryman

Triển lãm xe Mercedes Benz GLA Class GLA 200
04:39
Triển lãm xe Mercedes Benz GLA Class GLA 200
12 thg 6, 2020
Mercedes-Benz GLA200 phiên bản Sport
10:02
Mercedes-Benz GLA200 phiên bản Sport
11 thg 6, 2020
Mini Cooper Countryman
10:41
Mini Cooper Countryman
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Renault Koleos 2020
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu
Audi Q2
1 tỷ 350 triệu - 1 tỷ 610 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Mercedes-Benz GLA 250
1 tỷ 749 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Peugeot 5008
1 tỷ 199 triệu - 1 tỷ 399 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 399 triệu
Lexus UX200
Đang cập nhật giá