So sánh Mercedes-Benz GLA 200 vs Renault Koleos

Mercedes-Benz GLA 200 1.6 I4
1.619.000.000 đ
Renault Koleos 2.5 TCE
1.419.000.000 đ

Mercedes-Benz GLA 200 và Renault Koleos

Nên mua Mercedes-Benz GLA 200 hay Renault Koleos trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLA 200 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 619 triệu cho phiên bản 1.6 I4 (Máy Xăng) và Giá Renault Koleos bắt đầu từ 1 tỷ 419 triệu cho phiên bản 2.5 TCE (Máy Xăng). GLA 200 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 1.6L (Xăng) trong khi Koleos có động cơ 2.4L (Xăng).

Tổng quan

GLA 200 1.6 I4Koleos 2.5 TCE
Giá lăn bánh
1 tỷ 818 triệu
1 tỷ 595 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 102 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 45 lượt đánh giá
Tài chính
32 triệu/thángKiểm tra
28 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1595
2448
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
2 Cầu - 2WD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Audi Q2
Audi Q2
1 tỷ 350 - 1 tỷ 610
Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
BMW X2
BMW X2
1 tỷ 729 - 2 tỷ 139
Volvo XC40
Volvo XC40
1 tỷ 750
MINI Countryman
MINI Countryman
2 tỷ 699

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
4 xy lanh
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp ly hợp kép 7G-DCT
Variable Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
2 Cầu - 2WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1595
2448
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
115/5300
126.8
Tỉ số nén
9.8
9.6:1
Kích thước
Chiều dài
4417.1 mm
4520 mm
Chiều rộng
2021.8 mm
2120 mm
Chiều cao
1524 mm
1695 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2690 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1546.9 mm
1545 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1544.3 mm
1550 mm
Khoảng sáng gầm xe
1346 mm
206 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
5.8 m
Trọng lượng không tải
1495 kg
1595 kg
Trọng lượng toàn tải
2150 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
Trong đô thị
9.8
12.05
Ngoài đô thị
7.13
8
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
disc
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/40R18
225/60 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-Benz GLA 200 và Renault Koleos

Triển lãm xe Mercedes Benz GLA Class GLA 200
04:39
Triển lãm xe Mercedes Benz GLA Class GLA 200
12 thg 6, 2020
Mercedes-Benz GLA200 phiên bản Sport
10:02
Mercedes-Benz GLA200 phiên bản Sport
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Audi Q2
1 tỷ 350 triệu - 1 tỷ 610 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Mercedes-Benz GLA 250
1 tỷ 749 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Peugeot 5008
1 tỷ 199 triệu - 1 tỷ 399 triệu

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4 2022
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu