So sánh Mercedes-Benz GLC 200 vs Renault Koleos

Mercedes-Benz GLC 200 4Matic
2.040.000.000 đ
Renault Koleos 2.5 TCE
1.419.000.000 đ

Mercedes-Benz GLC 200 và Renault Koleos

Nên mua Mercedes-Benz GLC 200 hay Renault Koleos trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLC 200 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 040 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng) và Giá Renault Koleos bắt đầu từ 1 tỷ 419 triệu cho phiên bản 2.5 TCE (Máy Xăng). GLC 200 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Koleos có động cơ 2.4L (Xăng).

Tổng quan

GLC 200 4MaticKoleos 2.5 TCE
Giá lăn bánh
2 tỷ 288 triệu
1 tỷ 595 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 403 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 45 lượt đánh giá
Tài chính
41 triệu/thángKiểm tra
28 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
2448
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
2 Cầu - 2WD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
4 xy lanh
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Variable Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
2 Cầu - 2WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
2448
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
190/5800
126.8
Tỉ số nén
10.5
9.6:1
Kích thước
Chiều dài
4655.8 mm
4520 mm
Chiều rộng
2095.5 mm
2120 mm
Chiều cao
1643.4 mm
1695 mm
Chiều dài cơ sở
2872.7 mm
2690 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1623.1 mm
1545 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1618 mm
1550 mm
Khoảng sáng gầm xe
127 mm
206 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.8 m
Trọng lượng không tải
1764 kg
1595 kg
Trọng lượng toàn tải
2150 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.77
Trong đô thị
11.47
12.05
Ngoài đô thị
7.18
8
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/60R18
225/60 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz GLC 200 hay Renault Koleos

Mercedes-Benz GLC300 2021 bị cắt phanh đĩa xịn, tăng 100 triệu
Mặc dù tăng giá tới 100 triệu đồng so với phiên bản 2020 nhưng Mercedes GLC300 lại sử dụng hệ thống phanh đĩa thường chứ không phải loại phanh to như các phiên bản cũ.
Blog xe 21 thg 1, 2021
Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020

Video về Mercedes-Benz GLC 200 và Renault Koleos

Chi tiết Mercedes GLC 200 bản Sport Edition
05:29
Chi tiết Mercedes GLC 200 bản Sport Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Vinfast Lux SA2.0
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4 2022
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu