So sánh Mercedes-Benz GLC 300 vs Lexus NX300

Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC Coupe 2020
2.949.000.000 đ
Lexus NX300 2.0 AT I4 2021
2.560.000.000 đ

Mercedes-Benz GLC 300 và Lexus NX300

Nên mua Mercedes-Benz GLC 300 hay Lexus NX300 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLC 300 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 949 triệu cho phiên bản 4MATIC Coupe (Máy Xăng) và Giá Lexus NX300 bắt đầu từ 2 tỷ 560 triệu cho phiên bản 2.0 AT I4 (Máy Xăng). GLC 300 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi NX300 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

GLC 300 4MATIC CoupeNX300 2.0 AT I4
Giá lăn bánh
3 tỷ 301 triệu
2 tỷ 868 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 48 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 260 lượt đánh giá
Tài chính
59 triệu/thángKiểm tra
51 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1988
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW X4
BMW X4
2 tỷ 799 - 3 tỷ 079
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150
Audi Q5
Audi Q5
2 tỷ 370

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1988
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
190/5800
175/4800
Tỉ số nén
10.5
10
Kích thước
Chiều dài
4655.8 mm
4640.6 mm
Chiều rộng
2095.5 mm
2131.1 mm
Chiều cao
1638.3 mm
1645.9 mm
Chiều dài cơ sở
2872.7 mm
2659.4 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1694.2 mm
1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1605.3 mm
1579.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
1499 mm
1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1827.1 kg
1837 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
9.8
Trong đô thị
11.2
10.69
Ngoài đô thị
8.4
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/55R19
225/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz GLC 300 hay Lexus NX300

Mercedes-Benz GLC300 2021 bị cắt phanh đĩa xịn, tăng 100 triệu
Mặc dù tăng giá tới 100 triệu đồng so với phiên bản 2020 nhưng Mercedes GLC300 lại sử dụng hệ thống phanh đĩa thường chứ không phải loại phanh to như các phiên bản cũ.
Thị trường 21 thg 1, 2021
Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020

Video về Mercedes-Benz GLC 300 và Lexus NX300

Mercedes-Benz GLC 300 phiên bản E 4Matic
02:51
Mercedes-Benz GLC 300 phiên bản E 4Matic
12 thg 6, 2020
Lexus NX 300 động cơ 2.0 Turbo
12:15
Lexus NX 300 động cơ 2.0 Turbo
11 thg 6, 2020
Lexus NX 300 tại Montreal Auto Show 2020
04:29
Lexus NX 300 tại Montreal Auto Show 2020
11 thg 6, 2020
Thiết kế ngoại thất trên Mercedes GLC 300 bản E mới
02:38
Thiết kế ngoại thất trên Mercedes GLC 300 bản E mới
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
Mitsubishi Pajero
1 tỷ 806 triệu - 2 tỷ 120 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Volkswagen Tiguan
1 tỷ 699 triệu - 1 tỷ 869 triệu