So sánh Mercedes-Benz GLC 300 vs Mitsubishi Pajero

Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC Coupe
2.949.000.000 đ
Mitsubishi Pajero 3.0 V6
2.120.000.000 đ

Mercedes-Benz GLC 300 và Mitsubishi Pajero

Nên mua Mercedes-Benz GLC 300 hay Mitsubishi Pajero trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLC 300 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 949 triệu cho phiên bản 4MATIC Coupe (Máy Xăng) và Giá Mitsubishi Pajero bắt đầu từ 2 tỷ 120 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng). GLC 300 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Pajero có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

GLC 300 4MATIC CoupePajero 3.0 V6
Giá lăn bánh
3 tỷ 301 triệu
2 tỷ 377 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 48 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
Tài chính
59 triệu/thángKiểm tra
42 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
2972
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
4 xy lanh, SOHC
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
tự động 9 cấp 9G-TRONIC
4-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Nissan Teana
Nissan Teana
1 tỷ 145
BMW X4
BMW X4
2 tỷ 799 - 3 tỷ 079
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
4 xy lanh, SOHC
Bộ truyền tải
tự động 9 cấp 9G-TRONIC
4-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1991
2972
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
190/5800
135
Tỉ số nén
10.5
10.0:1
Kích thước
Chiều dài
4655.8 mm
4900 mm
Chiều rộng
2095.5 mm
1875 mm
Chiều cao
1638.3 mm
1870 mm
Chiều dài cơ sở
2872.7 mm
2780 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1694.2 mm
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1605.3 mm
1570 mm
Khoảng sáng gầm xe
1499 mm
235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.7 m
Trọng lượng không tải
1827.1 kg
2085 kg
Trọng lượng toàn tải
2720 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
Trong đô thị
11.2
14.29
Ngoài đô thị
8.4
10.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim - 17 Inch
Kích thước lốp
235/55R19
265/65 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz GLC 300 hay Mitsubishi Pajero

Mercedes-Benz GLC300 2021 bị cắt phanh đĩa xịn, tăng 100 triệu
Mặc dù tăng giá tới 100 triệu đồng so với phiên bản 2020 nhưng Mercedes GLC300 lại sử dụng hệ thống phanh đĩa thường chứ không phải loại phanh to như các phiên bản cũ.
Blog xe 21 thg 1, 2021
Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020

Video về Mercedes-Benz GLC 300 và Mitsubishi Pajero

Mercedes-Benz GLC 300 phiên bản E 4Matic
02:51
Mercedes-Benz GLC 300 phiên bản E 4Matic
12 thg 6, 2020
Thiết kế ngoại thất trên Mercedes GLC 300 bản E mới
02:38
Thiết kế ngoại thất trên Mercedes GLC 300 bản E mới
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu

Xe cùng phân khúc

Nissan Teana
1 tỷ 145 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu