So sánh Mercedes-Benz GLE 450 vs Vinfast President

Mercedes-Benz GLE 450 4Matic
4.369.000.000 đ
Vinfast President V8 6.2L
4.600.000.000 đ

Mercedes-Benz GLE 450 và Vinfast President

Nên mua Mercedes-Benz GLE 450 hay Vinfast President trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLE 450 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 369 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng) và Giá Vinfast President bắt đầu từ 4 tỷ 600 triệu cho phiên bản V8 6.2L (Máy Xăng). GLE 450 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi President có động cơ 6.1L (Xăng).

Tổng quan

GLE 450 4MaticPresident V8 6.2L
Giá lăn bánh
4 tỷ 885 triệu
5 tỷ 143 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 94 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 227 lượt đánh giá
Tài chính
87 triệu/thángKiểm tra
91 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2999
6100
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric I-6
V8 6.2L
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Tự động, 8 cấp

Thêm xe khác để so sánh

BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Lexus GX460
Lexus GX460
5 tỷ 060 - 5 tỷ 690
Lexus RX350L
Lexus RX350L
3 tỷ 990
BMW X7
BMW X7
6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric I-6
V8 6.2L
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Tự động, 8 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
8
Dung tích xy lanh (cc)
2999
6100
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
270/5500
313/5600
Tỉ số nén
10.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
4935.2 mm
5146 mm
Chiều rộng
2156.5 mm
1987 mm
Chiều cao
1795.8 mm
1763 mm
Chiều dài cơ sở
2994.7 mm
3133 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1666.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1686.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
1803 mm
183 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
7 m
Trọng lượng không tải
2263.9 kg
2567.8 kg
Trọng lượng toàn tải
3000.1 kg
3319.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.2
Trong đô thị
12.38
15.68
Ngoài đô thị
9.8
11.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Multi-Link
/Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
255/50R19
275/40R20FA
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 16 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
16
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz GLE 450 hay Vinfast President

Thông tin mẫu xe mới của VinFast sắp tung ra thị trường
Nằm trong kế hoạch sắp tới, VinFast sẽ tung ra thị trường 3 mẫu ô tô mới thuộc các phân khúc C, D, E, trong đó có 2 mẫu xe chạy điện sẽ được giới...
Thị trường 2 thg 11, 2020

Video về Mercedes-Benz GLE 450 và Vinfast President

Vinfast President chạy 300km/h
15:43
Vinfast President chạy 300km/h
8 thg 11, 2020
Mercedes GLE 450 4MATIC
05:15
Mercedes GLE 450 4MATIC
11 thg 6, 2020
Mercedes Benz GLE450 4Matic tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
21:34
Mercedes Benz GLE450 4Matic tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Lexus RX350L
3 tỷ 990 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Mercedes-Benz GLS 400
4 tỷ 399 triệu - 4 tỷ 599 triệu
Audi Q8
4 tỷ 500 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu