So sánh Mercedes-Benz GLS 350d vs BMW X7

Mercedes-Benz GLS 350d 3.0 V6 2020
4.209.000.000 đ
BMW X7 xDrive40i PE 2021
6.689.000.000 đ

Mercedes-Benz GLS 350d và BMW X7

Nên mua Mercedes-Benz GLS 350d hay BMW X7 trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLS 350d tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 209 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Dầu) và Giá BMW X7 bắt đầu từ 6 tỷ 689 triệu cho phiên bản xDrive40i PE (Máy Xăng). GLS 350d được Mercedes-Benz trang bị động cơ 3.0L (Dầu) trong khi X7 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

GLS 350d 3.0 V6X7 xDrive40i PE
Giá lăn bánh
4 tỷ 707 triệu
7 tỷ 472 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 95 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 274 lượt đánh giá
Tài chính
83 triệu/thángKiểm tra
132 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric V6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540
Mercedes-Benz GLS450
Mercedes-Benz GLS450
4 tỷ 909
Audi Q8
Audi Q8
4 tỷ 500
Lexus GX460
Lexus GX460
5 tỷ 060 - 5 tỷ 690
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric V6
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-6
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2998
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
270/5500
250/5500
Tỉ số nén
10.5
11
Kích thước
Chiều dài
5207 mm
5163.8 mm
Chiều rộng
2156.5 mm
2217.4 mm
Chiều cao
1823.7 mm
1805.9 mm
Chiều dài cơ sở
3134.4 mm
3103.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1668.8 mm
1684 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1691.6 mm
1704.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
2007 mm
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
7 m
Trọng lượng không tải
2585.9 kg
2435.8 kg
Trọng lượng toàn tải
3170.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.2
10.69
Trong đô thị
12.38
11.76
Ngoài đô thị
10.23
9.41
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone, Độc lập, 3.27
Double Wishbone, Độc lập, 3.64
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.27
Multi-Link, Độc lập, 3.64
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
painted alloy
Kích thước lốp
275/55R19
285/45R21
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
13
10
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz GLS 350d hay BMW X7

Mercedes-Benz GLS 350d AMG 2021 giá từ 5 tỷ đồng tại Thái Lan
Mẫu xe SUV hạng sang Mercedes-Benz GLS 350 d 4MATIC AMG 2021 được lắp ráp tại Thái Lan ra mắt, có giá bán khoảng 5 tỷ đồng Việt Nam.
Thị trường 29 thg 1, 2021
BMW X7 phiên bản Dark Shadow giới hạn 500 chiếc toàn thế giới
Với diện mạo độc đáo, BMW X7 Dark Shadow Edition (bóng đêm)trông hấp dẫn và cuốn hút hơn rất nhiều so với X7 bản tiêu chuẩn. Khách hàng hiện đã có thể đặt cọc xe...
Thị trường 10 thg 12, 2020
BMW X7 2020 giảm giá bán tại thị trường Việt nam
Mới đây hãng BMW thông báo giảm giá mẫu xe SUV 7 chỗ cỡ lớn của hãng là BMW X7 đang được giảm trực tiếp 650 triệu VND vào giá bán, đi kèm các khuyến...
Thị trường 15 thg 5, 2020

Video về Mercedes-Benz GLS 350d và BMW X7

Chi tiết mẫu xe SUV cỡ lớn BMW X7 xDrive40i
03:32
Chi tiết mẫu xe SUV cỡ lớn BMW X7 xDrive40i
12 thg 6, 2020
BMW X7 M50i
02:43
BMW X7 M50i
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Audi Q8
4 tỷ 500 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu