So sánh Mercedes-Benz GLS 350d vs Porsche Macan

Mercedes-Benz GLS 350d 3.0 V6
4.209.000.000 đ
Porsche Macan Turbo
5.540.000.000 đ

Mercedes-Benz GLS 350d và Porsche Macan

Nên mua Mercedes-Benz GLS 350d hay Porsche Macan ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLS 350d tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 209 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Dầu) và Giá Porsche Macan bắt đầu từ 5 tỷ 540 triệu cho phiên bản Turbo (Máy Xăng). GLS 350d được Mercedes-Benz trang bị động cơ 3.0L (Dầu) trong khi Macan có động cơ 3.6L (Xăng).

Tổng quan

GLS 350d 3.0 V6Macan Turbo
Giá lăn bánh
4 tỷ 707 triệu
6 tỷ 190 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 95 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 24 lượt đánh giá
Tài chính
83 triệu/thángKiểm tra
110 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2999
3596
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric V6
3.6L Twin Turbo V6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW X7
BMW X7
6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
Lexus RX300
Lexus RX300
3 tỷ 040 - 3 tỷ 180
Audi Q8
Audi Q8
4 tỷ 500
Infiniti QX50
Infiniti QX50
Liên hệ
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Gas/Electric V6
3.6L Twin Turbo V6
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
2999
3596
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
270/5500
298/6000
Tỉ số nén
10.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
5207 mm
4699 mm
Chiều rộng
2156.5 mm
2098 mm
Chiều cao
1823.7 mm
1610.4 mm
Chiều dài cơ sở
3134.4 mm
2806.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1668.8 mm
1656.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1691.6 mm
1651 mm
Khoảng sáng gầm xe
2007 mm
1981 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2585.9 kg
1925 kg
Trọng lượng toàn tải
2550.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.2
12.38
Trong đô thị
12.38
13.84
Ngoài đô thị
10.23
10.23
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone, Độc lập, 3.27
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.27
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
275/55R19
P235/55R19 Front & P255/50R19 Rear
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
13
14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz GLS 350d hay Porsche Macan

Mercedes-Benz GLS 350d AMG 2021 giá từ 5 tỷ đồng tại Thái Lan
Mẫu xe SUV hạng sang Mercedes-Benz GLS 350 d 4MATIC AMG 2021 được lắp ráp tại Thái Lan ra mắt, có giá bán khoảng 5 tỷ đồng Việt Nam.
Thị trường 29 thg 1, 2021

Video về Mercedes-Benz GLS 350d và Porsche Macan

Xe Porsche Macan S
03:36
Xe Porsche Macan S
12 thg 6, 2020
Porsche Macan 2020 phiên bản 2.0T
10:22
Porsche Macan 2020 phiên bản 2.0T
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X7
6 tỷ 689 triệu - 7 tỷ 499 triệu
Audi Q8
4 tỷ 500 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus RX300
3 tỷ 040 triệu - 3 tỷ 180 triệu
Infiniti QX50
Đang cập nhật giá
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Cadillac XT5
Đang cập nhật giá
Infiniti QX60
3 tỷ 059 triệu - 3 tỷ 399 triệu
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 triệu - 3 tỷ 999 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu