So sánh Mercedes-Benz GLS 400 vs Porsche Cayenne

Mercedes-Benz GLS 400 4Matic
4.599.000.000 đ
Porsche Cayenne Turbo
9.000.000.000 đ

Mercedes-Benz GLS 400 và Porsche Cayenne

Nên mua Mercedes-Benz GLS 400 hay Porsche Cayenne trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz GLS 400 tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 599 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng) và Giá Porsche Cayenne bắt đầu từ 9 tỷ cho phiên bản Turbo (Máy Xăng). GLS 400 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi Cayenne có động cơ 4.0L (Xăng).

Tổng quan

GLS 400 4MaticCayenne Turbo
Giá lăn bánh
5 tỷ 142 triệu
10 tỷ 048 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 86 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 27 lượt đánh giá
Tài chính
91 triệu/thángKiểm tra
178 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2999
3997
Chi tiết động cơ
V6
4.0L Twin-Turbo V8 w/Direct Fuel Injection
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Audi Q8
Audi Q8
4 tỷ 500
Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Audi Q7
Audi Q7
3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
Lexus RX350
Lexus RX350
3 tỷ 990 - 4 tỷ 120

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
V6
4.0L Twin-Turbo V8 w/Direct Fuel Injection
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
8
Dung tích xy lanh (cc)
2999
3997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
270/5500
403/5750
Tỉ số nén
10.5
10.1
Kích thước
Chiều dài
5207 mm
4927.6 mm
Chiều rộng
2156.5 mm
2194.6 mm
Chiều cao
1823.7 mm
1673.9 mm
Chiều dài cơ sở
3134.4 mm
2895.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1668.8 mm
1689.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1691.6 mm
1671.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
2007 mm
188 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2585.9 kg
2293.4 kg
Trọng lượng toàn tải
2935.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
11.2
13.84
Trong đô thị
12.38
15.68
Ngoài đô thị
10.23
12.38
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone, Độc lập, 3.27
Multi-Link, Độc lập, 3.48
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 3.27
Multi-Link, Độc lập, 3.48
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
275/55R19
285/40ZR21 Front & 315/35ZR21 Rear Turbo
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
13
14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz GLS 400 hay Porsche Cayenne

Porsche Cayenne sử dụng vật liệu Alcantara
Alcantara đã được sử dụng làm vật liệu nội thất cho mẫu GTS của Cayenne và Cayenne Coupe của Porsche. Màu xám antraxit của Alcantara áp dụng cho hai phiên bản càng làm tăng thêm...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Mercedes-Benz GLS 400 và Porsche Cayenne

Đánh giá Porsche Cayenne Coupe 2021 - giá chỉ từ 5 tỷ đồng
04:52
Đánh giá Porsche Cayenne Coupe 2021 - giá chỉ từ 5 tỷ đồng
14 thg 12, 2020
Khám phá mẫu xe Porsche Cayenne V6
03:44
Khám phá mẫu xe Porsche Cayenne V6
12 thg 6, 2020
Porsche Cayenne Coupe
03:31
Porsche Cayenne Coupe
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
Land Rover Range Rover
1 tỷ 156 triệu - 13 tỷ 125 triệu
Infiniti QX70
3 tỷ 899 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Audi Q8
4 tỷ 500 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu