So sánh Mercedes-Maybach S650 vs Mercedes-Maybach S600

Mercedes-Maybach S650 6.0 V12 Biturbo
14.899.000.000 đ
Mercedes-Maybach S600 6.0 V12 Biturbo
Liên hệ

Mercedes-Maybach S650 và Mercedes-Maybach S600

Nên mua Mercedes-Maybach S650 hay Mercedes-Maybach S600 trong phân khúc Sedan Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Maybach S650 tại showroom bắt đầu từ 14 tỷ 899 triệu cho phiên bản 6.0 V12 Biturbo (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Maybach S600 hiện tại chưa có giá. S650 được Mercedes-Maybach trang bị động cơ 6.0L (Xăng) trong khi S600 có động cơ 6.0L (Xăng).

Tổng quan

S650 6.0 V12 BiturboS600 6.0 V12 Biturbo
Giá lăn bánh
16 tỷ 626 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 879 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 86 lượt đánh giá
Tài chính
295 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
5980
5980
Chi tiết động cơ
6.0L V12 Biturbo
6.0L biturbo V12
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7G-TRONIC 7-Speed Automatic
7-Speed Automatic

Thêm xe khác để so sánh

BMW M8
BMW M8
12 tỷ 939
Bentley Mulsanne
Bentley Mulsanne
Liên hệ
Rolls-Royce Ghost
Rolls-Royce Ghost
31 tỷ 391
Aston Martin Rapide
Aston Martin Rapide
10 tỷ 800

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
6.0L V12 Biturbo
6.0L biturbo V12
Bộ truyền tải
7G-TRONIC 7-Speed Automatic
7-Speed Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
12
12
Dung tích xy lanh (cc)
5980
5980
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
463/5500
390/4900
Tỉ số nén
9
9
Kích thước
Chiều dài
5453.4 mm
5453.4 mm
Chiều rộng
2131.1 mm
2131.1 mm
Chiều cao
1491 mm
1498.6 mm
Chiều dài cơ sở
3365.5 mm
3365.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1633.2 mm
1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1630.7 mm
1638.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1321 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
2402.2 kg
2390 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
14.7
15.68
Trong đô thị
18.09
18.09
Ngoài đô thị
11.2
11.76
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/40R20 Fr & 275/35R20 Rr Performance -inc: Runflat
P255/40R20 FR & P285/35R20 RR Performance

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and wood
leather and wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
26
24
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Maybach S650 hay Mercedes-Maybach S600

Mercedes-Maybach S650 2019 chính hãng đầu tiên Việt Nam
Chiếc Mercedes Maybach S650 2019 chính hãng có giá gần 15 tỷ đồng này được đưa về nước theo đơn đặt hàng từ trước, hiện xe đang nằm tại showroom Mercedes-Benz Nghệ An và đợi...
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Mercedes-Maybach S650 và Mercedes-Maybach S600

Mercedes-Maybach S650
04:13
Mercedes-Maybach S650
11 thg 6, 2020
Khám phá xe sang Mercedes-Maybach S 650
03:03
Khám phá xe sang Mercedes-Maybach S 650
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW M8
12 tỷ 939 triệu
Lexus LS500h
7 tỷ 710 triệu - 7 tỷ 830 triệu
Lexus LS500
7 tỷ 080 triệu