So sánh Mercedes-Benz V220 vs Toyota Sienna

Mercedes-Benz V220 Avantgarde Premium
Liên hệ
Toyota Sienna XLE 2.5L
Liên hệ

Mercedes-Benz V220 và Toyota Sienna

Nên mua Mercedes-Benz V220 hay Toyota Sienna trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz V220 hiện tại chưa có giá và Giá Toyota Sienna hiện tại chưa có giá. V220 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.1L (Dầu) trong khi Sienna có động cơ 2.5L (Hybrid).

Tổng quan

V220 Avantgarde PremiumSienna XLE 2.5L
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 96 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 97 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
7
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Hybrid
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2143
2487
Chi tiết động cơ
2.2L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 DOHC, 4 xy lanh
2.5L 4cyl gas/electric hybrid CVT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Continuously variable-speed automatic

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813
Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Ford Tourneo
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069
Peugeot Traveller
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 - 2 tỷ 250

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.2L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 DOHC, 4 xy lanh
2.5L 4cyl gas/electric hybrid CVT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Continuously variable-speed automatic
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2143
2487
Loại nhiên liệu
Dầu
Hybrid
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
121.5
183/6000
Tỉ số nén
14
Kích thước
Chiều dài
5370 mm
5174 mm
Chiều rộng
1928 mm
1993.9 mm
Chiều cao
1880 mm
1739.9 mm
Chiều dài cơ sở
3430 mm
3060.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
162.6 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
2097.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
6.53
Ngoài đô thị
6.53
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/55 R17
235/65R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
8
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-Benz V220 và Toyota Sienna

Toyota Sienna 2021 nâng cấp bên ngoài
03:51
Toyota Sienna 2021 nâng cấp bên ngoài
12 thg 6, 2020
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
13:38
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda Odyssey
1 tỷ 990 triệu
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069 triệu
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu
Honda Mobilio
500 triệu - 620 triệu
Toyota Avanza 2020
544 triệu - 612 triệu
Toyota Innova 2020
750 triệu - 989 triệu
Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Mercedes-Benz Vito
1 tỷ 849 triệu