So sánh Mercedes-Benz V250 vs Toyota Innova

Mercedes-Benz V250 Luxury
2.569.000.000 đ
Toyota Innova Venturer
879.000.000 đ

Mercedes-Benz V250 và Toyota Innova

Nên mua Mercedes-Benz V250 hay Toyota Innova trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz V250 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 569 triệu cho phiên bản Luxury (Máy Xăng) và Giá Toyota Innova bắt đầu từ 879 triệu cho phiên bản Venturer (Máy Xăng). V250 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Innova có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

V250 LuxuryInnova Venturer
Giá lăn bánh
2 tỷ 778 triệu
961 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 42 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 243 lượt đánh giá
Tài chính
49 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Peugeot Traveller
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 - 2 tỷ 250

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
Tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
155/5500
102/5600
Tỉ số nén
10.3
Kích thước
Chiều dài
5369.6 mm
4735 mm
Chiều rộng
2242.8 mm
1830 mm
Chiều cao
1910.1 mm
1795 mm
Chiều dài cơ sở
3429 mm
2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1540 mm
Khoảng sáng gầm xe
1118 mm
178 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.4 m
Trọng lượng không tải
1725 kg
Trọng lượng toàn tải
3000.1 kg
2380 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
9.6
Trong đô thị
11.2
12.67
Ngoài đô thị
9.8
7.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut, Độc lập, 3.47
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Trailing Arm, Độc lập, 3.47
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
steel
Kích thước lốp
225/55R17
205/65R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
manual
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Tự động
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Bóng thường/Bulb
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh cơ 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh cơ 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, tilt-adjustable
Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
5
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
2 dàn lạnh, tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz V250 hay Toyota Innova

Mercedes-Benz V250 AMG mới có giá 3,183 tỷ đồng tại Việt Nam
Mẫu MPV cỡ lớn cao cấp Mercedes-Benz V250 AMG mới đã được đưa về một số đại lý của Mercedes-Benz Việt Nam. V-Class phiên bản V250 AMG này có giá bán niêm yết 3,183 tỷ...
Blog xe 28 thg 10, 2020
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Chi tiết Toyota Innova 2.0G 2020, số tự động giá thấp nhất tại Việt Nam
Phiên bản 2.0G của Toyota Innova 2020 là biến thể số tự động có giá bán rẻ nhất của dòng xe này, dù vậy xe vẫn được nâng cấp trang bị tiện nghi và giá...
Blog xe 26 thg 10, 2020
Toyota Innova 2020 ra mắt, thêm trang bị giá bán tăng
Giá bán của Toyota Innova mới trên 2 phiên bản 2.0V và 2.0G tăng giá bán 18 triệu đồng, trong khi phiên bản 2.0E giảm 21 triệu đồng.
Blog xe 10 thg 10, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Mercedes-Benz V250 và Toyota Innova

Toyota Innova 2020 2.8AT G
10:04
Toyota Innova 2020 2.8AT G
11 thg 6, 2020
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
13:38
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda Odyssey
1 tỷ 990 triệu
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069 triệu
Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Mercedes-Benz Vito
1 tỷ 849 triệu
Toyota Granvia
3 tỷ 080 triệu
Toyota Avanza 2020
544 triệu - 612 triệu