So sánh Mercedes-Benz V250 vs Volkswagen Sharan

Mercedes-Benz V250 Luxury
2.569.000.000 đ
Volkswagen Sharan 2.0 TSI
1.850.000.000 đ

Mercedes-Benz V250 và Volkswagen Sharan

Nên mua Mercedes-Benz V250 hay Volkswagen Sharan trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz V250 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 569 triệu cho phiên bản Luxury (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Sharan bắt đầu từ 1 tỷ 850 triệu cho phiên bản 2.0 TSI (Máy Xăng). V250 được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Sharan có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

V250 LuxurySharan 2.0 TSI
Giá lăn bánh
2 tỷ 778 triệu
2 tỷ 005 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 42 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 91 lượt đánh giá
Tài chính
49 triệu/thángKiểm tra
36 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1995
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Toyota Avanza
Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu
Peugeot Traveller
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 - 2 tỷ 250

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp 7G-TRONIC PLUS
6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
155/5500
125/4500
Tỉ số nén
10.3
9.6
Kích thước
Chiều dài
5369.6 mm
4561.8 mm
Chiều rộng
2242.8 mm
1798.3 mm
Chiều cao
1910.1 mm
1478.3 mm
Chiều dài cơ sở
3429 mm
2628.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1549.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1521.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
1118 mm
1397 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5 m
Trọng lượng không tải
1508.2 kg
Trọng lượng toàn tải
3000.1 kg
2060.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
9.8
Trong đô thị
11.2
10.69
Ngoài đô thị
9.8
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut, Độc lập, 3.47
Strut
Hệ thống treo sau
Trailing Arm, Độc lập, 3.47
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
steel
Hợp kim
Kích thước lốp
225/55R17
16" All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
manual
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, tilt-adjustable
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
5
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz V250 hay Volkswagen Sharan

Mercedes-Benz V250 AMG mới có giá 3,183 tỷ đồng tại Việt Nam
Mẫu MPV cỡ lớn cao cấp Mercedes-Benz V250 AMG mới đã được đưa về một số đại lý của Mercedes-Benz Việt Nam. V-Class phiên bản V250 AMG này có giá bán niêm yết 3,183 tỷ...
Blog xe 28 thg 10, 2020
5 mẫu xe thân thiện với gia đình nên mua ở Việt Nam
Nếu bạn là chủ gia đình, bạn sẽ cần đưa ra quyết định vì lợi ích cao nhất của gia đình bạn, và điều đó bao gồm việc mua một chiếc xe hơi gia đình...
Tư vấn 5 thg 6, 2020

Video về Mercedes-Benz V250 và Volkswagen Sharan

Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
13:38
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda Odyssey
1 tỷ 990 triệu
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069 triệu
Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Mercedes-Benz Vito
1 tỷ 849 triệu
Toyota Granvia
3 tỷ 080 triệu
Toyota Innova 2020
750 triệu - 989 triệu
Toyota Avanza 2020
544 triệu - 612 triệu