So sánh Mercedes-Benz Vito vs Kia Sedona

Mercedes-Benz Vito Tourer 121
1.849.000.000 đ
Kia Sedona 3.3 Platinum G
1.379.000.000 đ

Mercedes-Benz Vito và Kia Sedona

Nên mua Mercedes-Benz Vito hay Kia Sedona trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz Vito tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 849 triệu cho phiên bản Tourer 121 (Máy Xăng) và Giá Kia Sedona bắt đầu từ 1 tỷ 379 triệu cho phiên bản 3.3 Platinum G (Máy Xăng). Vito được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Sedona có động cơ 3.3L (Xăng).

Tổng quan

Vito Tourer 121Sedona 3.3 Platinum G
Giá lăn bánh
2 tỷ 004 triệu
1 tỷ 498 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 112 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 34 lượt đánh giá
Tài chính
36 triệu/thángKiểm tra
27 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
8
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1991
3342
Chi tiết động cơ
2.0L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Xăng, Lambda 3.3L MPI
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7-Speed
Số tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813
Peugeot Traveller
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 - 2 tỷ 250
Ford Tourneo
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Xăng, Lambda 3.3L MPI
Bộ truyền tải
7-Speed
Số tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
3342
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
157.3
198.4/6400
Kích thước
Chiều dài
5370 mm
5115 mm
Chiều rộng
1928 mm
1985 mm
Chiều cao
1890 mm
1755 mm
Chiều dài cơ sở
3060 mm
Khoảng sáng gầm xe
163 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
Trọng lượng không tải
2324 kg
2020 kg
Trọng lượng toàn tải
2770 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.43
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông gió
Phanh sau
Discs
Đĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Kiểu McPherson
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Đa liên kết
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Mâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp
235/60R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Trước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da và ốp gỗ
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói ECM

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
TFT LCD 7''
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Tự động 3 vùng độc lập
Sau
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mercedes-Benz Vito hay Kia Sedona

Kia Sedona 2021 lộ diện tại Việt Nam, có thể sắp ra mắt
Mẫu xe MPV Kia Sedona 2021 thế hệ mới hiện đã xuất hiện tại thị trường Việt Nam cho thấy ngày mở bán của mẫu xe này không còn xa.
Blog xe 5 thg 4, 2021
KIA Sedona 2020 phiên bản Signature xuất hiện tại Việt Nam
KIA Sedona 2020 tại Việt Nam có thêm phiên bản Signature với trang bị tiện nghi cao cấp hơn, được phát triển từ mẫu xe hiện tại của KIA.
Blog xe 7 thg 12, 2020
Kia Sedona thế hệ mới ra mắt tại quê nhà
Kia Motors đã tiết lộ thiết kế bên ngoài của Kia Sedona mới thế hệ thứ 4 còn có tên gọi khác Carnival. Với khái niệm "Grand Utility Vehicle" là một thiết kế bên ngoài,...
Blog xe 26 thg 6, 2020
Kia Motors đứng số 1 trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Mỹ trong ba năm
Kia Motors đã giành lại vị trí hàng đầu trong ba năm trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Hoa Kỳ. Vào ngày 24 tháng 6 JDPower, một công ty nghiên cứu thị...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Kia Sedona 2021 sẽ có thiết kế hiện đại
Kia Sedona 2021 bị phát hiện đang chạy thử với vài thay đổi ở ngoại thất, sẽ cạnh tranh trực tiếp với Toyota Sienna 2020 và Honda Odyssey.
Blog xe 15 thg 6, 2020

Video về Mercedes-Benz Vito và Kia Sedona

Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
13:38
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda Odyssey
1 tỷ 990 triệu
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069 triệu
Mercedes-Benz V250
2 tỷ 569 triệu - 3 tỷ 125 triệu
Toyota Innova 2020
750 triệu - 989 triệu
Toyota Granvia
3 tỷ 080 triệu
Toyota Avanza 2020
544 triệu - 612 triệu