So sánh Mercedes-Benz Vito vs Toyota Avanza

Mercedes-Benz Vito Tourer 121
1.849.000.000 đ
Toyota Avanza 1.5 AT
612.000.000 đ

Mercedes-Benz Vito và Toyota Avanza

Nên mua Mercedes-Benz Vito hay Toyota Avanza trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mercedes-Benz Vito tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 849 triệu cho phiên bản Tourer 121 (Máy Xăng) và Giá Toyota Avanza bắt đầu từ 612 triệu cho phiên bản 1.5 AT (Máy Xăng). Vito được Mercedes-Benz trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Avanza có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Vito Tourer 121Avanza 1.5 AT
Giá lăn bánh
2 tỷ 004 triệu
674 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 112 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 411 lượt đánh giá
Tài chính
36 triệu/thángKiểm tra
12 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
8
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1496
Chi tiết động cơ
2.0L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
2NR-VE (1.5L)
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
7-Speed
Số tự động 4 cấp/4AT

Thêm xe khác để so sánh

Honda Odyssey
Honda Odyssey
1 tỷ 990
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Sedona
Kia Sedona
1 tỷ 019 - 1 tỷ 519

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
2NR-VE (1.5L)
Bộ truyền tải
7-Speed
Số tự động 4 cấp/4AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1496
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
157.3
76/6000
Tỉ số nén
11, 5
Kích thước
Chiều dài
5370 mm
4190 mm
Chiều rộng
1928 mm
1660 mm
Chiều cao
1890 mm
1740 mm
Chiều dài cơ sở
2655 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1425 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1435 mm
Khoảng sáng gầm xe
200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
47 m
Trọng lượng không tải
2324 kg
1160 kg
Trọng lượng toàn tải
1700 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.43
7.73
Trong đô thị
9.96
Ngoài đô thị
6.43
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Phanh sau
Discs
Tang trống/Drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Liên kết đa điểm / Five link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/65R15
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Halogen
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh/Audio
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD 7"
Số loa
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, chống kẹt cửa lái/With, D jam protection
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Mercedes-Benz Vito và Toyota Avanza

Toyota Avanza 2020 1.5G
05:43
Toyota Avanza 2020 1.5G
11 thg 6, 2020
Toyota Avanza 1.5 G AT
06:32
Toyota Avanza 1.5 G AT
11 thg 6, 2020
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
13:38
Mercedes-Benz V-Class phiên bản Long Avantgarde
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Honda Odyssey
1 tỷ 990 triệu
Kia Sedona 2020
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Peugeot Traveller
1 tỷ 649 triệu - 2 tỷ 250 triệu
Ford Tourneo
999 triệu - 1 tỷ 069 triệu
Mercedes-Benz V250
2 tỷ 569 triệu - 3 tỷ 125 triệu
Toyota Innova 2020
750 triệu - 989 triệu
Toyota Granvia
3 tỷ 080 triệu