So sánh MINI Clubman vs MINI Countryman

MINI Clubman John Cooper Works ALL4
2.659.000.000 đ
MINI Countryman John Cooper Works ALL4
2.699.000.000 đ

MINI Clubman và MINI Countryman

Nên mua MINI Clubman hay MINI Countryman trong phân khúc Wagon Hạng C ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá MINI Clubman tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 659 triệu cho phiên bản John Cooper Works ALL4 (Máy Xăng) và Giá MINI Countryman bắt đầu từ 2 tỷ 699 triệu cho phiên bản John Cooper Works ALL4 (Máy Xăng). Clubman được MINI trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Countryman có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Clubman John Cooper Works ALL4Countryman John Cooper Works ALL4
Giá lăn bánh
2 tỷ 978 triệu
3 tỷ 023 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 92 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 97 lượt đánh giá
Tài chính
53 triệu/thángKiểm tra
54 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L I-4 16V DOHC Turbo
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed Sport Automatic
8-Speed Sport Automatic

Thêm xe khác để so sánh

BMW M2
BMW M2
Liên hệ
Audi Q2
Audi Q2
1 tỷ 350 - 1 tỷ 610
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
Audi Q3
Audi Q3
1 tỷ 940
BMW X2
BMW X2
1 tỷ 729 - 2 tỷ 139

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
2.0L I-4 16V DOHC Turbo
Bộ truyền tải
8-Speed Sport Automatic
8-Speed Sport Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
224/5000
224/5200
Tỉ số nén
9.5
Kích thước
Chiều dài
4274.8 mm
4312.9 mm
Chiều rộng
2016.8 mm
2004.1 mm
Chiều cao
1440.2 mm
1557 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
2669.5 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1564.6 mm
1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1562.1 mm
1567.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1564.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
9.05
Trong đô thị
10.23
10.23
Ngoài đô thị
7.59
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
225/40R18
225/40R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
suede/cloth
leatherette/suede
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Video về MINI Clubman và MINI Countryman

Mini Clubman - lựa chọn không dành cho số đông
06:47
Mini Clubman - lựa chọn không dành cho số đông
14 thg 12, 2020
Khám phá mẫu xe Mini Clubman
02:45
Khám phá mẫu xe Mini Clubman
12 thg 6, 2020
Mini Cooper Countryman
10:41
Mini Cooper Countryman
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW M2
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Audi Q2
1 tỷ 350 triệu - 1 tỷ 610 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 399 triệu
Lexus UX200
Đang cập nhật giá