So sánh MINI Countryman vs Audi Q2

MINI Countryman John Cooper Works ALL4
2.699.000.000 đ
Audi Q2 35 TFSI COD
1.610.000.000 đ

MINI Countryman và Audi Q2

Nên mua MINI Countryman hay Audi Q2 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá MINI Countryman tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 699 triệu cho phiên bản John Cooper Works ALL4 (Máy Xăng) và Giá Audi Q2 bắt đầu từ 1 tỷ 610 triệu cho phiên bản 35 TFSI COD (Máy Xăng). Countryman được MINI trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Q2 có động cơ 1.4L (Xăng).

Tổng quan

Countryman John Cooper Works ALL4Q2 35 TFSI COD
Giá lăn bánh
3 tỷ 023 triệu
1 tỷ 808 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 97 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 45 lượt đánh giá
Tài chính
54 triệu/thángKiểm tra
32 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1395
Chi tiết động cơ
2.0L I-4 16V DOHC Turbo
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed Sport Automatic
Tự động 7 cấp S tronic

Thêm xe khác để so sánh

BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Audi Q3
Audi Q3
1 tỷ 940
Peugeot 5008
Peugeot 5008
1 tỷ 199 - 1 tỷ 399
BMW X2
BMW X2
1 tỷ 729 - 2 tỷ 139

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L I-4 16V DOHC Turbo
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
8-Speed Sport Automatic
Tự động 7 cấp S tronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1395
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
224/5200
111.9/6000
Kích thước
Chiều dài
4312.9 mm
4191 mm
Chiều rộng
2004.1 mm
2009 mm
Chiều cao
1557 mm
1508 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
2601 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1564.6 mm
1547 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1567.2 mm
1541 mm
Khoảng sáng gầm xe
1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1280 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
Trong đô thị
10.23
Ngoài đô thị
7.84
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Discs
Phanh sau
disc
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/40R18
215/55 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette/suede
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về MINI Countryman và Audi Q2

Khám phá xe Audi Q2 Sport S Tronic
03:31
Khám phá xe Audi Q2 Sport S Tronic
12 thg 6, 2020
Mini Cooper Countryman
10:41
Mini Cooper Countryman
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 399 triệu
Lexus UX200
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Peugeot 5008
1 tỷ 199 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Renault Koleos 2020
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu
Mercedes-Benz GLA 200
1 tỷ 519 triệu - 1 tỷ 619 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu
Kia Sorento 2020
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu