So sánh Mitsubishi Eclipse Cross vs Volkswagen Taos

Mitsubishi Eclipse Cross 1.5L CVT
Liên hệ
Volkswagen Taos SE
Liên hệ

Mitsubishi Eclipse Cross và Volkswagen Taos

Nên mua Mitsubishi Eclipse Cross hay Volkswagen Taos trong phân khúc SUV Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mitsubishi Eclipse Cross hiện tại chưa có giá và Giá Volkswagen Taos hiện tại chưa có giá. Eclipse Cross được Mitsubishi trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Taos có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Eclipse Cross 1.5L CVTTaos SE
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 281 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 251 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1499
1499
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
1.5-liter Turbo 4 Cylinder Gas
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
8-Speed Automatic

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
1.5-liter Turbo 4 Cylinder Gas
Bộ truyền tải
8-Speed Automatic
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1499
1499
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
113/5500
118
Tỉ số nén
10
Kích thước
Chiều dài
4404.4 mm
4465.3 mm
Chiều rộng
1805.9 mm
1841.5 mm
Chiều cao
1689.1 mm
1635.8 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
2689.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1539.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1539.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
2159 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
1574.9 kg
3175 kg
Trọng lượng toàn tải
2100.1 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
7.59
Trong đô thị
9.41
8.4
Ngoài đô thị
9.05
6.53
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
17
Kích thước lốp
P225/55R18
P215/65HR17
Lốp dự phòng
Compact

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Not Available
Sưởi ghế/thông gió
Not Available
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Not Available
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Not Available
Sưởi ghế/thông gió
Not Available
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Not Available
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Standard
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Standard
Khác
Cửa sổ trời
Not Available
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
4
Màn hình
Not Available
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Standard
Kết nối Bluetooth
Standard
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Standard
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Not Available
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Not Available
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Standard
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Standard
Hệ thống ổn định thân xe
Standard
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Standard
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Standard
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Standard
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Standard
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km