So sánh Mitsubishi Pajero vs Tesla Model X

Mitsubishi Pajero 3.0 V6
2.120.000.000 đ
Tesla Model X Performance
Liên hệ

Mitsubishi Pajero và Tesla Model X

Nên mua Mitsubishi Pajero hay Tesla Model X trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mitsubishi Pajero tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 120 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng) và Giá Tesla Model X hiện tại chưa có giá. Pajero được Mitsubishi trang bị động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Pajero 3.0 V6Model X Performance
Giá lăn bánh
2 tỷ 377 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 92 lượt đánh giá
Tài chính
42 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Điện
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2972
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, SOHC
1-Speed
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
4-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Nissan Teana
Nissan Teana
1 tỷ 145
Infiniti QX60
Infiniti QX60
3 tỷ 059 - 3 tỷ 399
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399
Infiniti QX70
Infiniti QX70
3 tỷ 899
Mazda CX-8
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, SOHC
1-Speed
Bộ truyền tải
4-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
Dung tích xy lanh (cc)
2972
Loại nhiên liệu
Xăng
Điện
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
135
Tỉ số nén
10.0:1
Kích thước
Chiều dài
4900 mm
5036.8 mm
Chiều rộng
1875 mm
2270.8 mm
Chiều cao
1870 mm
1676.4 mm
Chiều dài cơ sở
2780 mm
2964.2 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1570 mm
Khoảng sáng gầm xe
235 mm
1778 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.7 m
Trọng lượng không tải
2085 kg
2508.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2720 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
14.29
2.61
Ngoài đô thị
10.2
2.64
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Ventilated Discs
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim - 17 Inch
Hợp kim
Kích thước lốp
265/65 R17
275/45R20

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
17
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mitsubishi Pajero hay Tesla Model X

Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Mitsubishi Pajero và Tesla Model X

Chi tiết xe Tesla Model X tại triển lãm xe ô tô
03:20
Chi tiết xe Tesla Model X tại triển lãm xe ô tô
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Nissan Teana
1 tỷ 145 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus GX
Đang cập nhật giá
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
BMW X6
3 tỷ 529 triệu - 4 tỷ 829 triệu
Maserati Levante
5 tỷ 049 triệu - 6 tỷ 025 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
Land Rover Range Rover Sport
4 tỷ 939 triệu - 6 tỷ 969 triệu
Buick Enclave
Đang cập nhật giá