So sánh Mitsubishi Xpander vs Toyota Innova

Mitsubishi Xpander Special Edition
650.000.000 đ
Toyota Innova Venturer
879.000.000 đ

Mitsubishi Xpander và Toyota Innova

Nên mua Mitsubishi Xpander hay Toyota Innova ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Mitsubishi Xpander tại showroom bắt đầu từ 650 triệu cho phiên bản Special Edition (Máy Xăng) và Giá Toyota Innova bắt đầu từ 879 triệu cho phiên bản Venturer (Máy Xăng). Xpander được Mitsubishi trang bị động cơ 1.5L (Xăng) trong khi Innova có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Xpander Special EditionInnova Venturer
Giá lăn bánh
738 triệu
961 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 40 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 250 lượt đánh giá
Tài chính
13 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1499
1998
Chi tiết động cơ
1.5L MIVEC
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp
Tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.5L MIVEC
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Bộ truyền tải
Số tự động 4 cấp
Tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1499
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
77
102/5600
Kích thước
Chiều dài
4475 mm
4735 mm
Chiều rộng
1750 mm
1830 mm
Chiều cao
1695 mm
1795 mm
Chiều dài cơ sở
2775 mm
2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1540 mm
Khoảng sáng gầm xe
200 mm
178 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.2 m
5.4 m
Trọng lượng không tải
1780 kg
1725 kg
Trọng lượng toàn tải
2380 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.2
9.6
Trong đô thị
7.6
12.67
Ngoài đô thị
5.4
7.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson với lò xo cuộn
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
205/55R16
205/65R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Bóng thường/Bulb
Cụm đèn trước
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Tự động
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh vô lăng
Tilt & Telescopic
Chỉnh tay 4 hướng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Màn hình
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
2 dàn lạnh, tự động
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Mitsubishi Xpander hay Toyota Innova

10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Mẫu xe ô tô nhập khẩu bán chạy nhất
Trong năm 2020, doanh số bán ô tô nhập khẩu tại Việt Nam giảm 17% so với năm 2019. Trong đó, sức hút từ mẫu mã thiết kế, công nghệ, giá bán, giúp các mẫu...
Blog xe 20 thg 1, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021

Video về Mitsubishi Xpander và Toyota Innova

Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
03:55
Nên mua Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7?
23 thg 12, 2020
Mitsubishi Xpander Cross, SUV giá 670 triệu đồng
06:46
Mitsubishi Xpander Cross, SUV giá 670 triệu đồng
14 thg 12, 2020
Toyota Innova 2020 2.8AT G
10:04
Toyota Innova 2020 2.8AT G
11 thg 6, 2020
Chi tiết Mitsubishi Xpander 2020 nâng cấp Ghế da và đèn LED
14:29
Chi tiết Mitsubishi Xpander 2020 nâng cấp Ghế da và đèn LED
11 thg 6, 2020
Mitsubishi Xpander 2020 Có những thay đổi gì?
19:05
Mitsubishi Xpander 2020 Có những thay đổi gì?
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu